Từ: 滚动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滚动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滚动 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔndòng] lăn; cán; làm chuyển động。一个物体(多为圆球形或圆柱形)在另一物体上接触面不断改变地移动。
车轮滚动
bánh xe lăn
车轮在铁轨上滚动。
bánh xe lăn trên đường ray.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚

cuồn:cuồn cuộn
cuộn: 
cũn:cũn cỡn; lũn cũn
cốn: 
cổn:cổn hạ lai (lăn xuống)
cộn: 
củn: 
ngổn:ngổn ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
滚动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滚动 Tìm thêm nội dung cho: 滚动