Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 滚动 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔndòng] lăn; cán; làm chuyển động。一个物体(多为圆球形或圆柱形)在另一物体上接触面不断改变地移动。
车轮滚动
bánh xe lăn
车轮在铁轨上滚动。
bánh xe lăn trên đường ray.
车轮滚动
bánh xe lăn
车轮在铁轨上滚动。
bánh xe lăn trên đường ray.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚
| cuồn | 滚: | cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cũn | 滚: | cũn cỡn; lũn cũn |
| cốn | 滚: | |
| cổn | 滚: | cổn hạ lai (lăn xuống) |
| cộn | 滚: | |
| củn | 滚: | |
| ngổn | 滚: | ngổn ngang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 滚动 Tìm thêm nội dung cho: 滚动
