Từ: bồi hồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bồi hồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bồihồi

bồi hồi
Loay hoay, bứt rứt, không yên.
◇Liêu trai chí dị 異:
Tọa ngọa bồi hồi, tự triêu chí ư nhật trắc, doanh doanh vọng đoán, tịnh vong cơ khát
, 昃, 斷, 渴 (Anh Ninh 寧) Ngồi nằm bứt rứt không yên, từ sáng tới lúc mặt trời xế bóng, ngấp nghé nhìn ngóng, quên cả đói khát.
§ Cũng viết là
bùi hồi
回.Quẩn quanh quyến luyến, lưu liên.
◇Tống Ngọc 玉:
Bồi hồi vu quế tiêu chi gian
間 (Phong phú 賦) Lẩn quẩn quyến luyến ở chỗ cây quế cây tiêu.
§ Cũng viết là
bùi hồi
回.Quấn quýt, triền nhiễu.
◇Cổ thi 詩:
Thanh thương tùy phong phát, Trung khúc chánh bồi hồi
發, (Tây bắc hữu cao lâu 西樓) Tiếng thương trong trẻo theo gió đưa ra, Khúc nhạc giữa thật quấn quýt.Tan tác, rụng rời, ngẩn ngơ buồn bã.
◇Nguyễn Du 攸:
Bồi hồi phủ ngưỡng bi phù sinh
生 (Đồng Tước đài 臺) Buồn bã ngẩn ngơ ngẩng lên cúi xuống, thương kiếp phù sinh.Do dự, chần chừ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Vương Duẫn thì tại đế trắc, văn tri thử ngôn, tấu viết: Thần bổn vi xã tắc kế. Sự dĩ chí thử, bệ hạ bất khả tích thần, dĩ ngộ quốc gia. Thần thỉnh hạ kiến nhị tặc. Đế bồi hồi bất nhẫn
側, 言, 曰: 計. , , 家. 賊. 忍 (Đệ cửu hồi) Vương Doãn bấy giờ đứng ở cạnh vua, nghe thấy nói thế, tâu rằng: Tôi vốn làm kế cho nước. Việc đã đến thế này, xin bệ đừng tiếc tôi mà lỡ việc quốc gia. Tôi xin xuống gặp hai tên giặc. Vua dùng dằng không nỡ.Gọi tắt của
bồi hồi hoa
花, một tên khác của hoa mai côi.☆Tương tự:
bàn hoàn
桓,
bàng hoàng
徨,
bạng hoàng
徨,
đậu lưu
留,
trịch trục
躅,
thảng dương
佯,
thảng dương
徉.

Nghĩa bồi hồi trong tiếng Việt:

["- tt. Xao xuyến, xôn xao trong lòng: Lòng cứ bồi hồi thương nhớ bồi hồi trong dạ. // Láy: bổi hổi bồi hồi (mức độ nhấn mạnh): lòng bổi hổi bồi hồi một niềm thương nỗi nhớ."]

Dịch bồi hồi sang tiếng Trung hiện đại:

徒倚; 徘徊。
游移; 踌躇。
挂虑。
不知所措。
局促不安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồi

bồi:đất bồi
bồi:bồi hồi
bồi󰇔: 
bồi:bồi vá
bồi:bồi vá
bồi: 
bồi:bồi hồi
bồi:giấy bồi
bồi:bồi thường
bồi:bồi thường
bồi: 
bồi: 
bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồi

hồi:đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống
hồi:hồi tỉnh
hồi:hồi báo, hồi đáp; hồi môn
hồi:hồi báo, hồi đáp; hồi môn
hồi:bồi hồi
hồi:hồi (chỗ nước xoáy)
hồi:đại hồi
hồi󰓛:hồi hương
hồi: 
hồi:hồi bệnh (có run trong ruột)
hồi:hồi đáp; hồi môn
hồi:cá hồi

Gới ý 15 câu đối có chữ bồi:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

bồi hồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bồi hồi Tìm thêm nội dung cho: bồi hồi