Từ: 琉璃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琉璃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 琉 • 璃

Nghĩa của 琉璃 trong tiếng Trung hiện đại:

[liú·lí] ngọc lưu ly。用铝和钠的硅酸化合物烧制成的釉料,常见的有绿色和金黄色两种,多加在黏土的外层,烧制成缸、盆、砖瓦等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琉

lưu琉:ngọc lưu ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li璃:ngọc lưu li
ly璃:lưu ly
lê璃:pha lê
琉璃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琉璃 Tìm thêm nội dung cho: 琉璃