Từ: 重茬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重茬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重茬 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngchá] trồng lặp lại; trồng liên tục cùng một giống cây。在一块田地上连续栽种同一种作物。也叫连种、连茬或重茬。见〖连作〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)
重茬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重茬 Tìm thêm nội dung cho: 重茬