Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 酒娘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒娘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒娘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔniáng] rượu nếp; rượu cái。(酒酿) 江米酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương
酒娘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒娘 Tìm thêm nội dung cho: 酒娘