Cao su chống va đập cửa

Từ: 模式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 模式 trong tiếng Trung hiện đại:

[móshì] kiểu mẫu; khuôn mẫu; mẫu。某种事物的标准形式或使人可以照着做的标准样式。
模式图。
bản vẽ mẫu.
模式化。
kiểu mẫu hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
模式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 模式 Tìm thêm nội dung cho: 模式