Nghĩa của 蹲腿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dūntuǐ] 1. ngồi chồm hổm; ngồi lên gối。蹲下腿。
2. chết; qua đời。死。
他蹲腿了。
ông ấy chết rồi.
2. chết; qua đời。死。
他蹲腿了。
ông ấy chết rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹲
| tôn | 蹲: | tôn (ngồi xổm) |
| đôn | 蹲: | đôn hạ (ngồi xổm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿
| thoái | 腿: | thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi) |
| thói | 腿: | lề thói |
| thối | 腿: | thối (bắp đùi) |

Tìm hình ảnh cho: 蹲腿 Tìm thêm nội dung cho: 蹲腿
