Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孟月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孟月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạnh nguyệt
Tháng đầu tiên của một mùa, tức là các tháng giêng, tư, bảy và mười âm lịch.

Nghĩa của 孟月 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèngyuè] tháng đầu mùa (tức tháng giêng, tháng tư, tháng bảy và tháng mười)。每季的第一个月,即阴历正月﹑四月﹑七月﹑十月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟

mạnh:mạnh khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
孟月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孟月 Tìm thêm nội dung cho: 孟月