Cao su chống va đập cửa
mạnh nguyệt
Tháng đầu tiên của một mùa, tức là các tháng giêng, tư, bảy và mười âm lịch.
Nghĩa của 孟月 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèngyuè] tháng đầu mùa (tức tháng giêng, tháng tư, tháng bảy và tháng mười)。每季的第一个月,即阴历正月﹑四月﹑七月﹑十月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟
| mạnh | 孟: | mạnh khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 孟月 Tìm thêm nội dung cho: 孟月
