Từ: 滚滚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滚滚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滚滚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔngǔn] 1. cuồn cuộn; lăn đều。形容急速地滚动或翻腾。
车轮滚滚
bánh xe lăn đều.
大江滚滚东去。
dòng sông cuồn cuộn chảy về đông.
狂风卷起了滚滚的黄沙。
trận cuồng phong nổi lên thổi cát bay cuồn cuộn.
2. liên tục; ào ào; như nước; không dứt。形容连续不断。
雷声滚滚
tiếng sấm liên tục
财源滚滚
tiền vô như nước; tiền vô ào ào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚

cuồn:cuồn cuộn
cuộn: 
cũn:cũn cỡn; lũn cũn
cốn: 
cổn:cổn hạ lai (lăn xuống)
cộn: 
củn: 
ngổn:ngổn ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚

cuồn:cuồn cuộn
cuộn: 
cũn:cũn cỡn; lũn cũn
cốn: 
cổn:cổn hạ lai (lăn xuống)
cộn: 
củn: 
ngổn:ngổn ngang
滚滚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滚滚 Tìm thêm nội dung cho: 滚滚