Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 滚滚 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔngǔn] 1. cuồn cuộn; lăn đều。形容急速地滚动或翻腾。
车轮滚滚
bánh xe lăn đều.
大江滚滚东去。
dòng sông cuồn cuộn chảy về đông.
狂风卷起了滚滚的黄沙。
trận cuồng phong nổi lên thổi cát bay cuồn cuộn.
2. liên tục; ào ào; như nước; không dứt。形容连续不断。
雷声滚滚
tiếng sấm liên tục
财源滚滚
tiền vô như nước; tiền vô ào ào.
车轮滚滚
bánh xe lăn đều.
大江滚滚东去。
dòng sông cuồn cuộn chảy về đông.
狂风卷起了滚滚的黄沙。
trận cuồng phong nổi lên thổi cát bay cuồn cuộn.
2. liên tục; ào ào; như nước; không dứt。形容连续不断。
雷声滚滚
tiếng sấm liên tục
财源滚滚
tiền vô như nước; tiền vô ào ào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚
| cuồn | 滚: | cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cũn | 滚: | cũn cỡn; lũn cũn |
| cốn | 滚: | |
| cổn | 滚: | cổn hạ lai (lăn xuống) |
| cộn | 滚: | |
| củn | 滚: | |
| ngổn | 滚: | ngổn ngang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚
| cuồn | 滚: | cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cũn | 滚: | cũn cỡn; lũn cũn |
| cốn | 滚: | |
| cổn | 滚: | cổn hạ lai (lăn xuống) |
| cộn | 滚: | |
| củn | 滚: | |
| ngổn | 滚: | ngổn ngang |

Tìm hình ảnh cho: 滚滚 Tìm thêm nội dung cho: 滚滚
