Nghĩa của 火线 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒxiàn] 1. hoả tuyến; mặt trận; tuyến lửa。作战双方对峙的前沿地带。
2. dây nóng; dây điện dương。电路中输送电的电源线。在市电上指对地电压大的导线,在直流电路中指接正极的导线。
2. dây nóng; dây điện dương。电路中输送电的电源线。在市电上指对地电压大的导线,在直流电路中指接正极的导线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 火线 Tìm thêm nội dung cho: 火线
