Cao su chống va đập cửa

Từ: 故事片儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故事片儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故事片儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gù·shipiānr] phim truyện。故事片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
故事片儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故事片儿 Tìm thêm nội dung cho: 故事片儿