Từ: muôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ muôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: muôn

Nghĩa muôn trong tiếng Việt:

["- t. Nh. Vạn: Muôn người như một."]

Dịch muôn sang tiếng Trung hiện đại:

百; 多 《比喻很多; 多种多样的; 各种的。》
《数目, 十个千。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: muôn

muôn:muôn vạn
muôn𫔬:muôn năm
muôn:muôn vạn
muôn𨷈:muôn vạn
muôn𰿘:muôn năm
muôn𬮙:muôn năm
muôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: muôn Tìm thêm nội dung cho: muôn