Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa muôn trong tiếng Việt:
["- t. Nh. Vạn: Muôn người như một."]Dịch muôn sang tiếng Trung hiện đại:
百; 多 《比喻很多; 多种多样的; 各种的。》万 《数目, 十个千。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: muôn
| muôn | 万: | muôn vạn |
| muôn | 𫔬: | muôn năm |
| muôn | 萬: | muôn vạn |
| muôn | 𨷈: | muôn vạn |
| muôn | 𰿘: | muôn năm |
| muôn | 𬮙: | muôn năm |

Tìm hình ảnh cho: muôn Tìm thêm nội dung cho: muôn
