Từ: 灰棚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰棚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灰棚 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīpéng] 1. nhà tranh。堆草木灰的矮小的房子。
2. nhà trát vôi; nhà nhỏ mái trát vôi。(灰棚儿)。灰顶的小房子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棚

bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
灰棚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰棚 Tìm thêm nội dung cho: 灰棚