Chữ 棚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棚, chiết tự chữ BẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棚:

棚 bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 棚

棚

Chiết tự chữ 棚

Chiết tự chữ bằng bao gồm chữ 木 朋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棚 cấu thành từ 2 chữ: 木, 朋
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 朋 bằng, bẵng
  • bằng [bằng]

    U+68DA, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2;
    Việt bính: paang4;

    棚 bằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 棚

    (Danh) Lầu, gác, nhà rạp.
    ◇Tùy Thư 隋
    書: Cao bằng khóa lộ, quảng mạc lăng vân 高棚跨路, 廣幕陵雲 (Liễu Úc truyện 柳彧傳) Gác cao vắt ngang đường, màn rộng vượt quá mây.

    (Danh)
    Giá, giàn.
    ◎Như: lương bằng 涼棚 giàn hóng mát, thảo bằng 草棚 giàn cỏ, thư bằng 書棚 giá sách.
    ◇Ngư Dương Lão Nhân 漁洋老人: Cô vọng ngôn chi cô thính chi, Đậu bằng qua giá vũ như ti 姑妄言之姑聽之, 豆棚瓜架雨如絲 (Đề Liêu Trai Chí Dị 題聊齋志異) Cứ nói tràn cứ nghe tràn, Trên giàn đậu giá dưa, mưa (đan sợi nhỏ) như tơ.

    (Danh)
    Lượng từ: phép quân ngày xưa cứ 14 người gọi là một bằng 棚.
    bằng, như "thảo bằng tử (mái nhà lá)" (gdhn)

    Nghĩa của 棚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: BẰNG
    1. lều。遮蔽太阳或风雨的设备,用竹木搭架子,上面覆盖草席等。
    天棚。
    lều che nắng che mưa.
    凉棚。
    lều mát.
    在园子里搭一个棚。
    dựng một chiếc lều ở trong vườn.
    2. lều; lán; chuồng。简陋的房屋。
    牲口棚。
    chuồng gia súc.
    碾棚。
    lều che cối xay.
    Từ ghép:
    棚车 ; 棚户 ; 棚圈 ; 棚子

    Chữ gần giống với 棚:

    㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 棚

    棨, 栬, 样, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棚 Tự hình chữ 棚 Tự hình chữ 棚 Tự hình chữ 棚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棚

    bằng棚:thảo bằng tử (mái nhà lá)
    棚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棚 Tìm thêm nội dung cho: 棚