Từ: 灰浆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰浆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灰浆 trong tiếng Trung hiện đại:

[huījiāng] 1. vữa (có pha xi măng và bột màu để trát tường)。石灰、水泥或青灰等加水拌和而成的浆,用来粉刷墙壁。
2. vôi vữa (để xây nhà)。见〖砂浆〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

tương:tương ớt
灰浆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰浆 Tìm thêm nội dung cho: 灰浆