Cao su chống va đập cửa

Chữ 浆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浆, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浆:

浆 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浆

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 丬 夕 水 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

浆 cấu thành từ 3 chữ: 丬, 夕, 水
  • tường
  • tịch
  • thuỷ, thủy
  • tương [tương]

    U+6D46, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 漿;
    Pinyin: jiang1, jiang4;
    Việt bính: zoeng1;

    tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 浆

    Giản thể của chữ 漿.
    tương, như "tương ớt" (gdhn)

    Nghĩa của 浆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (漿)
    [jiāng]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TƯƠNG
    1. tương; sữa; dịch thể đậm đặc。较浓的液体。
    豆浆。
    sữa đậu.
    泥浆。
    bùn sình.
    粉浆。
    bột đặc.
    纸浆。
    bột giấy.
    牛痘浆。
    vắc-xin đậu mùa.
    2. hồ (vải, lụa)。用粉浆或米汤浸纱、布或衣服使干后发硬发挺。
    浆洗。
    giặt hồ.
    衬衫领子要浆一下。
    cổ áo sơ mi phải hồ một chút.
    Ghi chú: 另见jiàng"糨"
    Từ ghép:
    浆果 ; 浆膜 ; 浆洗 ; 浆液

    Chữ gần giống với 浆:

    , , ,

    Dị thể chữ 浆

    漿,

    Chữ gần giống 浆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浆 Tự hình chữ 浆 Tự hình chữ 浆 Tự hình chữ 浆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

    tương:tương ớt
    浆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浆 Tìm thêm nội dung cho: 浆