Cao su chống va đập cửa
Chữ 浆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浆, chiết tự chữ TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浆:
浆
Biến thể phồn thể: 漿;
Pinyin: jiang1, jiang4;
Việt bính: zoeng1;
浆 tương
tương, như "tương ớt" (gdhn)
Pinyin: jiang1, jiang4;
Việt bính: zoeng1;
浆 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 浆
Giản thể của chữ 漿.tương, như "tương ớt" (gdhn)
Nghĩa của 浆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (漿)
[jiāng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TƯƠNG
1. tương; sữa; dịch thể đậm đặc。较浓的液体。
豆浆。
sữa đậu.
泥浆。
bùn sình.
粉浆。
bột đặc.
纸浆。
bột giấy.
牛痘浆。
vắc-xin đậu mùa.
2. hồ (vải, lụa)。用粉浆或米汤浸纱、布或衣服使干后发硬发挺。
浆洗。
giặt hồ.
衬衫领子要浆一下。
cổ áo sơ mi phải hồ một chút.
Ghi chú: 另见jiàng"糨"
Từ ghép:
浆果 ; 浆膜 ; 浆洗 ; 浆液
[jiāng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TƯƠNG
1. tương; sữa; dịch thể đậm đặc。较浓的液体。
豆浆。
sữa đậu.
泥浆。
bùn sình.
粉浆。
bột đặc.
纸浆。
bột giấy.
牛痘浆。
vắc-xin đậu mùa.
2. hồ (vải, lụa)。用粉浆或米汤浸纱、布或衣服使干后发硬发挺。
浆洗。
giặt hồ.
衬衫领子要浆一下。
cổ áo sơ mi phải hồ một chút.
Ghi chú: 另见jiàng"糨"
Từ ghép:
浆果 ; 浆膜 ; 浆洗 ; 浆液
Dị thể chữ 浆
漿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆
| tương | 浆: | tương ớt |

Tìm hình ảnh cho: 浆 Tìm thêm nội dung cho: 浆
