Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 炭疽 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànjū] bệnh nhiệt thán (xảy ra ở trâu, bò, ngựa.)。急性传染病,马、牛、绵羊等家畜和人都能感染,病原体是炭疽杆菌。病畜的症状是发高热,痉挛,口和肛门出血,胸部、颈部或腹部肿胀。人感染后,发生脓疱、水肿或痈, 也能侵入肺或胃肠。家畜的炭疽病有的地区叫癀病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭
| than | 炭: | than đá |
| thán | 炭: | thán (nhiên liệu than) |
| tro | 炭: | tro bếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疽
| thư | 疽: | ung thư |

Tìm hình ảnh cho: 炭疽 Tìm thêm nội dung cho: 炭疽
