Từ: 炭疽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炭疽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炭疽 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànjū] bệnh nhiệt thán (xảy ra ở trâu, bò, ngựa.)。急性传染病,马、牛、绵羊等家畜和人都能感染,病原体是炭疽杆菌。病畜的症状是发高热,痉挛,口和肛门出血,胸部、颈部或腹部肿胀。人感染后,发生脓疱、水肿或痈, 也能侵入肺或胃肠。家畜的炭疽病有的地区叫癀病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than:than đá
thán:thán (nhiên liệu than)
tro:tro bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疽

thư:ung thư
炭疽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炭疽 Tìm thêm nội dung cho: 炭疽