Từ: 递解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 递解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 递解 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìjiè] giải chuyền; thay phiên nhau áp giải; áp giải (thời xưa khi giải tội phạm đi xa, các phủ huyện trên đường đi phải thay nhau áp giải tội phạm)。旧时指把犯人解往外地,由沿途官府派人递相押送。
递解还乡
áp giải tội phạm về quê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 递

đệ:đệ trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
递解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 递解 Tìm thêm nội dung cho: 递解