Từ: 大破大立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大破大立:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 破 • 大 • 立

Nghĩa của 大破大立 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàpòdàlì] phá bỏ cái cũ, xây dựng cái mới。大举击毁旧物,大力建立新事物。
大破封建迷信思想,大立无产阶级革命人生观。
phá bỏ tư tưởng mê tín phong kiến, xây dựng nhân sinh quan vô sản cách mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá破:phá tan
vỡ破:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 
大破大立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大破大立 Tìm thêm nội dung cho: 大破大立