Từ: 看得起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看得起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看得起 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàn·deqǐ] tôn trọng; nể mặt; coi trọng。重视。
你要是看得起我,就给我这个面子。
nếu như anh coi trọng tôi thì phải giữ thể diện cho tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
看得起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看得起 Tìm thêm nội dung cho: 看得起