Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ trán:
Biến thể phồn thể: 綻;
Pinyin: zhan4, lu4;
Việt bính: zaan6;
绽 trán
trán, như "trán (nứt bung)" (gdhn)
Pinyin: zhan4, lu4;
Việt bính: zaan6;
绽 trán
Nghĩa Trung Việt của từ 绽
Giản thể của chữ 綻.trán, như "trán (nứt bung)" (gdhn)
Nghĩa của 绽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綻)
[zhàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆN, TRẢN
tách ra; nứt ra; rách; hở。裂开。
破绽
chỗ hở; chỗ rách
皮开肉绽
rách da toác thịt; trầy da rách thịt
鞋开绽了
giầy rách rồi.
脸上绽出了微笑。
mặt mỉm cười.
[zhàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆN, TRẢN
tách ra; nứt ra; rách; hở。裂开。
破绽
chỗ hở; chỗ rách
皮开肉绽
rách da toác thịt; trầy da rách thịt
鞋开绽了
giầy rách rồi.
脸上绽出了微笑。
mặt mỉm cười.
Dị thể chữ 绽
綻,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 绽;
Pinyin: zhan4, bi4;
Việt bính: zaan6;
綻 trán
◎Như: trán tuyến 綻線 sứt chỉ.
(Động) Xé, nứt ra, mở ra, hở.
◎Như: bì khai nhục trán 皮開肉綻 trầy da rách thịt.
(Động) Hé, nở (hoa cỏ).
◇Tô Triệt 蘇轍: Li biên cúc sơ trán 篱邊菊初綻 Bên rào hoa cúc mới nở.
(Danh) Chỗ hở, chỗ rách.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá bổng dã sử đắc hảo liễu, chỉ thị hữu phá trán, doanh bất đắc chân hảo hán 這棒也使得好了, 只是有破綻, 嬴不得真好漢 (Đệ nhị hồi) Đường roi đã hay lắm, nhưng còn có kẽ hở, chưa thực là trang hảo hán.
(Tính) No, đầy.
◎Như: bão trán 飽綻 no phích, no đầy.
trán, như "trán (nứt bung)" (gdhn)
Pinyin: zhan4, bi4;
Việt bính: zaan6;
綻 trán
Nghĩa Trung Việt của từ 綻
(Động) Rách, sút đường may (ở áo quần).◎Như: trán tuyến 綻線 sứt chỉ.
(Động) Xé, nứt ra, mở ra, hở.
◎Như: bì khai nhục trán 皮開肉綻 trầy da rách thịt.
(Động) Hé, nở (hoa cỏ).
◇Tô Triệt 蘇轍: Li biên cúc sơ trán 篱邊菊初綻 Bên rào hoa cúc mới nở.
(Danh) Chỗ hở, chỗ rách.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá bổng dã sử đắc hảo liễu, chỉ thị hữu phá trán, doanh bất đắc chân hảo hán 這棒也使得好了, 只是有破綻, 嬴不得真好漢 (Đệ nhị hồi) Đường roi đã hay lắm, nhưng còn có kẽ hở, chưa thực là trang hảo hán.
(Tính) No, đầy.
◎Như: bão trán 飽綻 no phích, no đầy.
trán, như "trán (nứt bung)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綻:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Tự hình:

Dịch trán sang tiếng Trung hiện đại:
顶门儿 《头顶前面的部分。》tóc trước trán đã rụng sạch rồi.顶门儿上的头发已经脱光了。
额; 额头; 前额; 脑门子 《人的眉毛之上头发之下的部分, 或某些动物头部大致与此相当的部位。通称额头或脑门子。》
眉宇 《两眉上面的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trán
| trán | 𪩱: | bóp trán |
| trán | : | bóp trán |
| trán | 綻: | trán (nứt bung) |
| trán | 绽: | trán (nứt bung) |
| trán | 𩈪: | vầng trán |
| trán | 𩑰: | vầng trán |
| trán | 顙: | bóp trán |
| trán | : | bóp trán |

Tìm hình ảnh cho: trán Tìm thêm nội dung cho: trán
