Từ: trán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ trán:

绽 trán綻 trán

Đây là các chữ cấu thành từ này: trán

trán [trán]

U+7EFD, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綻;
Pinyin: zhan4, lu4;
Việt bính: zaan6;

trán

Nghĩa Trung Việt của từ 绽

Giản thể của chữ .
trán, như "trán (nứt bung)" (gdhn)

Nghĩa của 绽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綻)
[zhàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆN, TRẢN
tách ra; nứt ra; rách; hở。裂开。
破绽
chỗ hở; chỗ rách
皮开肉绽
rách da toác thịt; trầy da rách thịt
鞋开绽了
giầy rách rồi.
脸上绽出了微笑。
mặt mỉm cười.

Chữ gần giống với 绽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绽

,

Chữ gần giống 绽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绽 Tự hình chữ 绽 Tự hình chữ 绽 Tự hình chữ 绽

trán [trán]

U+7DBB, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan4, bi4;
Việt bính: zaan6;

trán

Nghĩa Trung Việt của từ 綻

(Động) Rách, sút đường may (ở áo quần).
◎Như: trán tuyến
sứt chỉ.

(Động)
Xé, nứt ra, mở ra, hở.
◎Như: bì khai nhục trán trầy da rách thịt.

(Động)
Hé, nở (hoa cỏ).
◇Tô Triệt : Li biên cúc sơ trán Bên rào hoa cúc mới nở.

(Danh)
Chỗ hở, chỗ rách.
◇Thủy hử truyện : Giá bổng dã sử đắc hảo liễu, chỉ thị hữu phá trán, doanh bất đắc chân hảo hán 使, , (Đệ nhị hồi) Đường roi đã hay lắm, nhưng còn có kẽ hở, chưa thực là trang hảo hán.

(Tính)
No, đầy.
◎Như: bão trán no phích, no đầy.
trán, như "trán (nứt bung)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綻

, ,

Chữ gần giống 綻

, , , , , , 緿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綻 Tự hình chữ 綻 Tự hình chữ 綻 Tự hình chữ 綻

Dịch trán sang tiếng Trung hiện đại:

顶门儿 《头顶前面的部分。》tóc trước trán đã rụng sạch rồi.
顶门儿上的头发已经脱光了。
额; 额头; 前额; 脑门子 《人的眉毛之上头发之下的部分, 或某些动物头部大致与此相当的部位。通称额头或脑门子。》
眉宇 《两眉上面的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trán

trán𪩱:bóp trán
trán󰅷:bóp trán
trán:trán (nứt bung)
trán:trán (nứt bung)
trán𩈪:vầng trán
trán𩑰:vầng trán
trán:bóp trán
trán󰘧:bóp trán
trán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trán Tìm thêm nội dung cho: trán