Chữ 銖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銖, chiết tự chữ THÙ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 銖:

銖 thù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銖

Chiết tự chữ thù bao gồm chữ 金 朱 hoặc 釒 朱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銖 cấu thành từ 2 chữ: 金, 朱
  • ghim, găm, kim
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • 2. 銖 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 朱
  • kim, thực
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • thù [thù]

    U+9296, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1;

    thù

    Nghĩa Trung Việt của từ 銖

    (Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng thời xưa.
    § Sáu thù
    là một truy , hai mươi bốn thù là một lượng .
    ◎Như: truy thù số lượng rất nhỏ.

    (Danh)
    Họ Thù.

    (Tính)
    Cùn, nhụt.
    § Người Sở gọi dao nhụt là thù.

    Chữ gần giống với 銖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銖

    ,

    Chữ gần giống 銖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銖 Tự hình chữ 銖 Tự hình chữ 銖 Tự hình chữ 銖

    銖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銖 Tìm thêm nội dung cho: 銖