Từ: lu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ lu:

娄 lâu, lũ, lu婁 lâu, lũ, lu

Đây là các chữ cấu thành từ này: lu

lâu, lũ, lu [lâu, lũ, lu]

U+5A04, tổng 9 nét, bộ Mễ 米
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 婁;
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;

lâu, lũ, lu

Nghĩa Trung Việt của từ 娄

Cũng như chữ .Giản thể của chữ .

lâu, như "lâu (chuyện rắc rối)" (gdhn)
lu, như "lu (buộc trâu, tên họ)" (gdhn)
lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)

Nghĩa của 娄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (婁)
[lóu]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: LÂU
1. yếu; đuối sức; yếu đuối (sức khoẻ)。(身体)虚弱。
他动不动就病, 身子骨儿可娄啦。
anh ấy hở ra thì bị bệnh, gân cốt rã rời hết.
2. chín nẫu; thối rữa (hoa quả)。(某些瓜类)过熟而变质。
娄瓜。
dưa thối.
西瓜娄了保换。
dưa hấu chín nẫu giữ không được.
3. sao Lâu (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Lâu。(Lóu)姓。
Từ ghép:
娄子

Chữ gần giống với 娄:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 娄

, ,

Chữ gần giống 娄

, 媿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娄 Tự hình chữ 娄 Tự hình chữ 娄 Tự hình chữ 娄

lâu, lũ, lu [lâu, lũ, lu]

U+5A41, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4
1. [婁羅] lâu la;

lâu, lũ, lu

Nghĩa Trung Việt của từ 婁

(Tính) Không, trống.

(Danh)
Sao Lâu, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Họ Lâu.Một âm là .

(Phó)
Thường, nhiều lần.
◇Hán Thư
: Triều đình đa sự, lũ cử hiền lương văn học chi sĩ , (Nghiêm Trợ truyện ) Triều đình nhiều việc, thường đề cử kẻ sĩ tài giỏi về văn học.Một âm là lu.

(Động)
Kéo, vén.

lâu, như "lâu (chuyện rắc rối)" (vhn)
sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (btcn)
lu, như "lu (buộc trâu, tên họ)" (gdhn)
lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)

Chữ gần giống với 婁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Dị thể chữ 婁

,

Chữ gần giống 婁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婁 Tự hình chữ 婁 Tự hình chữ 婁 Tự hình chữ 婁

Dịch lu sang tiếng Trung hiện đại:

缸; 缸儿; 大缸 《盛东西的器物, 一般底小口大, 用陶、瓷、搪瓷、玻璃等烧制而成。》vại nước; lu nước.
水缸。
模糊; 蒙眬。

《瓮; 坛子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lu

lu:khu lu (lưng khòm)
lu:khu lu (lưng khòm)
lu:lu (buộc trâu, tên họ)
lu:lu (buộc trâu, tên họ)
lu𫽤:lu mờ
lu:lu mờ
lu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lu Tìm thêm nội dung cho: lu