Từ: 热乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 热 • 乎

Nghĩa của 热乎 trong tiếng Trung hiện đại:

[rè·hu] nóng hổi; nóng hầm hập。热和。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt热:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ乎:cơ hồ
hổ乎: 
热乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热乎 Tìm thêm nội dung cho: 热乎