Từ: kĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ kĩ:

伎 kĩ • 妓 kĩ • 庋 kĩ, quỷ • 忮 kĩ • 技 kĩ • 锜 kĩ, ki • 錡 kĩ, ki

Đây là các chữ cấu thành từ này: kĩ

kĩ [kĩ]

U+4F0E, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, qi2;
Việt bính: gei6
1. [伎倆] kĩ lưỡng;

伎 kĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 伎

(Danh) Tài nghề, tài năng.
◎Như: kĩ xảo 伎
巧 tài khéo.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Thiếu tập vũ kĩ 少習武伎 (Vệ Bá Ngọc truyện 衛伯玉傳) Thuở nhỏ học nghề múa.

(Danh)
Phụ nữ làm nghề ca múa (thời xưa).
◎Như: kĩ nữ 伎女 con hát.
§ Cũng viết là 妓.

kĩ, như "kĩ càng, kĩ lưỡng" (vhn)
kỹ, như "kỹ càng, kỹ lưỡng" (btcn)

Nghĩa của 伎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: KỸ
1. kỹ năng; bản lĩnh。技能;本领。
2. ca nhi; vũ nữ (thời xưa)。古代称以歌舞为业的女子。
Từ ghép:
伎俩

Chữ gần giống với 伎:

㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

Chữ gần giống 伎

技, 倽, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸, 倹, 债,

Tự hình:

Tự hình chữ 伎 Tự hình chữ 伎 Tự hình chữ 伎 Tự hình chữ 伎

kĩ [kĩ]

U+5993, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6
1. [歌妓] ca kĩ 2. [狎妓] hiệp kĩ 3. [妓女] kĩ nữ 4. [妓院] kĩ viện;

妓 kĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 妓

(Danh) Phụ nữ làm nghề hát múa (thời xưa).
◎Như: ca kĩ 歌
妓 phụ nữ làm nghề ca hát.
◇Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記: Kĩ nữ tam bách nhân, tận giai quốc sắc 妓女三百人, 盡皆國色 (Pháp Vân tự 法雲寺) Kĩ nữ ba trăm người, đều là quốc sắc.

(Danh)
Gái điếm, gái mại dâm.
◎Như: xướng kĩ 娼妓 gái đĩ, kĩ nữ hộ 妓女戶 nhà chứa.

kĩ, như "kĩ nữ" (vhn)
đĩ, như "đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ" (btcn)
kỹ, như "kỹ nữa" (btcn)

Nghĩa của 妓 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: KỸ
kỹ nữ; gái điếm; đĩ。妓女。
娼妓
gái điếm; đĩ
Từ ghép:
妓女 ; 妓院

Chữ gần giống với 妓:

㚩, 㚪, 㚫, 㚬, 㚭, 㚮, 㚯, 妊, 妑, 妒, 妓, 妖, 妗, 妙, 妝, 妞, 妠, 妣, 妤, 妥, 妨, 妩, 妪, 妫, 𡛔,

Chữ gần giống 妓

技, 媝, 媗, 媘, 媙, 媚, 媛, 媜, 媞, 媕,

Tự hình:

Tự hình chữ 妓 Tự hình chữ 妓 Tự hình chữ 妓 Tự hình chữ 妓

kĩ, quỷ [kĩ, quỷ]

U+5E8B, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui3;
Việt bính: gei2 gwai2;

庋 kĩ, quỷ

Nghĩa Trung Việt của từ 庋

(Danh) Chạn để thức ăn, giá chứa đồ vật.

(Động)
Thu nhặt, cất chứa.
◎Như: tàng kĩ 藏
庋 tàng trữ.
§ Cũng đọc là quỷ.
kĩ (gdhn)

Nghĩa của 庋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (庪)
[guǐ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: QUY
1. cái giá; giá (để đồ đạc)。放东西的架子。
2. sắp đặt; bảo tồn; cất giữ。放置;保存。
庋藏
cất đi

Chữ gần giống với 庋:

㡲, 㡳, 庇, 庈, 庉, 床, 庋, 序, 庐, 庑, 库, 应, 𢇱,

Chữ gần giống 庋

技, 廠, 廚, 廛, 廜, 廝, 廞, 廟, 廡, 廘,

Tự hình:

Tự hình chữ 庋 Tự hình chữ 庋 Tự hình chữ 庋 Tự hình chữ 庋

kĩ [kĩ]

U+5FEE, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: gei6 zi3;

忮 kĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 忮

(Động) Ghen ghét, đố kị.
◎Như: kĩ cầu 忮
求 ganh ghét tham muốn.

(Động)
Làm trái ngược, ngỗ nghịch.
◇Trang Tử 莊子: Bất lụy ư tục, bất sức ư vật, bất cẩu ư nhân, bất kĩ ư chúng 不累於俗, 不飾於物, 不苟於人, 不忮於眾 (Thiên hạ 天下) Không lụy nơi thói tục, không kiểu sức ở ngoại vật, không cẩu thả với người, không trái ngược với chúng nhân.
kĩ, như "kĩ (ghen)" (gdhn)

Nghĩa của 忮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: KĨ
书
ghen ghét; ganh ghét。嫉妒。
忮刻(忌刻)。
đố kị ghen ghét

Chữ gần giống với 忮:

㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Chữ gần giống 忮

技, 慄, 慑, 慏, 慎, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆,

Tự hình:

Tự hình chữ 忮 Tự hình chữ 忮 Tự hình chữ 忮 Tự hình chữ 忮

kĩ [kĩ]

U+6280, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, pan4;
Việt bính: gei6
1. [薄技] bạc kĩ 2. [技能] kĩ năng 3. [技術] kĩ thuật 4. [技巧] kĩ xảo 5. [口技] khẩu kĩ;

技 kĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 技

(Danh) Nghề, tài nghệ, bản lĩnh chuyên môn.
◎Như: nhất kĩ chi trường 一
技之長 giỏi một nghề, mạt kĩ 末技 nghề mạt hạng.

(Danh)
Thợ.
◇Tuân Tử 荀子: Cố bách kĩ sở thành, sở dĩ dưỡng nhất nhân dã 故百技所成, 所以養一人也 (Phú quốc 富國) Cho nên cái mà trăm thợ làm ra, cũng để phụng dưỡng một người.

kĩ, như "kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ" (vhn)
gảy, như "gảy đàn; gảy rơm vào bếp" (btcn)
gãy, như "bẻ gãy; gãy đổ" (btcn)
ghẽ, như "gọn ghẽ" (btcn)
kể, như "kể chuyện, kể công, kể lể" (btcn)
kẽ, như "kẽ cửa; xen kẽ" (btcn)
kỹ, như "kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ" (btcn)
chẻ, như "chẻ củi, chẻ tre" (gdhn)
chia, như "phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia" (gdhn)

Nghĩa của 技 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: KỸ
kỹ; kỹ năng; bản lĩnh; năng lực chuyên môn。技能;本领。
技术。
kỹ thuật.
技巧。
kỹ xảo.
绝技。
tuyệt kỹ.
无所施其技。
không có nơi để trổ tài.
Từ ghép:
技法 ; 技工 ; 技击 ; 技能 ; 技巧 ; 技巧运动 ; 技师 ; 技士 ; 技术 ; 技术革命 ; 技术革新 ; 技术性 ; 技术员 ; 技术装备 ; 技术作物 ; 技痒 ; 技艺

Chữ gần giống với 技:

㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 技

搒, 摏, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌, 摍, 摎,

Tự hình:

Tự hình chữ 技 Tự hình chữ 技 Tự hình chữ 技 Tự hình chữ 技

kĩ, ki [kĩ, ki]

U+951C, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錡;
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2;

锜 kĩ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 锜

Giản thể của chữ 錡.

Nghĩa của 锜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KỲ
1. cái nồi (đáy có ba chân)。古代的烹煮器皿,底下有三足。
2. cái đục。古代一种凿子。

Chữ gần giống với 锜:

锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,

Dị thể chữ 锜

錡,

Chữ gần giống 锜

镵, 奇, 铉, 铈, 铇, 铆, 铅, 铄, 铃, 铂,

Tự hình:

Tự hình chữ 锜 Tự hình chữ 锜 Tự hình chữ 锜 Tự hình chữ 锜

kĩ, ki [kĩ, ki]

U+9321, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 锜;
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2 kei4;

錡 kĩ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 錡

(Danh) Khí cụ đựng vật, có ba chân.

(Danh)
Cái giá để binh khí.
§ Ghi chú: Một âm là ki.

(Danh)
Một loại đục.
◇Thi Kinh 詩
經: Kí phá ngã phủ, Hựu khuyết ngã ki 既破我斧, 又缺我錡 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Đã làm hư cây búa của ta, Lại làm mẻ cái đục của ta.

(Danh)
Họ Ki.

Nghĩa của 錡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ]Bộ: 金- Kim
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "锜"。均见"锜"。

Chữ gần giống với 錡:

䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錡

锜,

Chữ gần giống 錡

鉅, 鋒, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕,

Tự hình:

Tự hình chữ 錡 Tự hình chữ 錡 Tự hình chữ 錡 Tự hình chữ 錡

Dịch kĩ sang tiếng Trung hiện đại:

kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: kĩ

kĩ伎:kĩ càng, kĩ lưỡng
kĩ几:kĩ càng, kĩ lưỡng
kĩ妓:kĩ nữ
kĩ庋: 
kĩ忮:kĩ (ghen)
kĩ技:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kĩ紀:kĩ càng, kĩ lưỡng
kĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kĩ Tìm thêm nội dung cho: kĩ