Cao su chống va đập cửa

Chữ 扳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扳, chiết tự chữ BAN, BẢN, BẮN, BẲN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扳:

扳 ban, bản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扳

Chiết tự chữ ban, bản, bắn, bẳn bao gồm chữ 手 反 hoặc 扌 反 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 扳 cấu thành từ 2 chữ: 手, 反
  • thủ
  • phiên, phản
  • 2. 扳 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 反
  • thủ
  • phiên, phản
  • ban, bản [ban, bản]

    U+6273, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ban1, pan1;
    Việt bính: paan1;

    ban, bản

    Nghĩa Trung Việt của từ 扳

    (Động) Lôi, kéo.
    ◎Như: hướng thượng ban khai
    kéo lên phía trên.

    (Động)
    Lật, lay, xoay.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc tài tẩu thượng lai, yêu ban tha đích thân tử, chỉ kiến Đại Ngọc đích nãi nương tịnh lưỡng cá bà tử khước cân liễu tiến lai, thuyết: Muội muội thụy giác ni, đẳng tỉnh liễu tái thỉnh lai , , , : , (Đệ nhị thập lục hồi) Bảo Ngọc vừa đến, định lay thân mình (Đại Ngọc), thì thấy bà vú của Đại Ngọc và hai bà già chạy đến nói: Cô tôi đương ngủ, xin đợi tỉnh dậy hãy trở lại.

    (Động)
    Vin, bẻ, uốn.
    ◎Như: tiểu thụ chi dị ban cành cây nhỏ dễ uốn, ban đạo quẹo, chuyển hướng đường xe chạy.

    (Động)
    Bóp, bấm.
    ◎Như: ban thương cơ bóp cò súng.

    (Động)
    Giúp đỡ.
    § Cũng đọc là bản.

    bẳn, như "bẳn gắt (khó tính)" (vhn)
    bản, như "bản (vin kéo)" (btcn)
    ban, như "Ban thương thuyên (bóp cò súng)" (gdhn)
    bắn, như "bắn súng; bắn tin" (gdhn)

    Nghĩa của 扳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: BAN
    vặn; quay; lái; bóp; uốn; bẻ (làm cho một vật cố định chuyển hướng hoặc chuyển động) 。使位置固定的物体改变方向或转动。
    扳手
    tay quay (clê; lắc lê; cờ-lê)
    扳闸 (zhá)
    tay lái; cần lái
    扳着指头算
    bẻ ngón tay đếm
    Từ ghép:
    扳本 ; 扳不倒儿 ; 扳道 ; 扳机 ; 扳价 ; 扳平 ; 扳手 ; 扳罾 ; 板指儿 ; 板子
    [pán]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: PHÀN
    1. bám; víu; vịn; leo; trèo。抓住东西向上爬。
    2. dựa vào; nhờ vả; kết thân (với những người có địa vị cao hơn mình)。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
    3. bắt chuyện; dính líu。设法接触;牵扯。

    Chữ gần giống với 扳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Dị thể chữ 扳

    ,

    Chữ gần giống 扳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扳 Tự hình chữ 扳 Tự hình chữ 扳 Tự hình chữ 扳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扳

    ban:Ban thương thuyên (bóp cò súng)
    bản:bản (vin kéo)
    bắn:bắn súng; bắn tin
    bẳn:bẳn gắt (khó tính)
    phễn: 
    扳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扳 Tìm thêm nội dung cho: 扳