Chữ 晷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晷, chiết tự chữ QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晷:

晷 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晷

Chiết tự chữ quỹ bao gồm chữ 日 咎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晷 cấu thành từ 2 chữ: 日, 咎
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • cao, cữu
  • quỹ [quỹ]

    U+6677, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui3;
    Việt bính: gwai2;

    quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 晷

    (Danh) Bóng mặt trời, nhật ảnh.

    (Danh)
    Đồ đo bóng mặt trời để định giờ khắc.
    ◎Như: nhật quỹ
    .
    § Còn gọi là nhật quy .

    (Danh)
    Thời gian, thì giờ.
    ◎Như: nhật vô hạ quỹ cả ngày không có thì giờ rỗi.
    quỹ, như "quỹ (bóng mặt trời)" (gdhn)

    Nghĩa của 晷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǐ]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUỸ
    1. bóng mặt trời; thời gian。日影,比喻时光。
    2. nhật quỹ (dụng cụ tính thời gian thời xưa)。古代用来观测日影以定时刻的仪器。

    Chữ gần giống với 晷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

    Chữ gần giống 晷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晷 Tự hình chữ 晷 Tự hình chữ 晷 Tự hình chữ 晷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晷

    quỹ:quỹ (bóng mặt trời)
    晷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晷 Tìm thêm nội dung cho: 晷