Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晷, chiết tự chữ QUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晷:
晷
Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai2;
晷 quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 晷
(Danh) Bóng mặt trời, nhật ảnh.(Danh) Đồ đo bóng mặt trời để định giờ khắc.
◎Như: nhật quỹ 日晷.
§ Còn gọi là nhật quy 日規.
(Danh) Thời gian, thì giờ.
◎Như: nhật vô hạ quỹ 日無暇晷 cả ngày không có thì giờ rỗi.
quỹ, như "quỹ (bóng mặt trời)" (gdhn)
Nghĩa của 晷 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐ]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: QUỸ
1. bóng mặt trời; thời gian。日影,比喻时光。
2. nhật quỹ (dụng cụ tính thời gian thời xưa)。古代用来观测日影以定时刻的仪器。
Số nét: 12
Hán Việt: QUỸ
1. bóng mặt trời; thời gian。日影,比喻时光。
2. nhật quỹ (dụng cụ tính thời gian thời xưa)。古代用来观测日影以定时刻的仪器。
Chữ gần giống với 晷:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晷
| quỹ | 晷: | quỹ (bóng mặt trời) |

Tìm hình ảnh cho: 晷 Tìm thêm nội dung cho: 晷
