Chữ 明 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 明, chiết tự chữ MINH, MIÊNG, MÊNH, MỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明:
Pinyin: ming2;
Việt bính: ming4
1. [白黑分明] bạch hắc phân minh 2. [半透明] bán thấu minh 3. [平明] bình minh 4. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 5. [表明] biểu minh 6. [辨明] biện minh 7. [高明] cao minh 8. [公明] công minh 9. [指明] chỉ minh 10. [證明] chứng minh 11. [正大光明] chánh đại quang minh 12. [注明] chú minh 13. [註明] chú minh 14. [掌上明珠] chưởng thượng minh châu 15. [彰明] chương minh 16. [照明] chiếu minh 17. [昭明] chiêu minh 18. [嚮明] hướng minh 19. [啟明] khải minh 20. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng 21. [明目張膽] minh mục trương đảm 22. [明星] minh tinh 23. [分明] phân minh 24. [光明] quang minh 25. [光明正大] quang minh chính đại 26. [哉生明] tai sinh minh 27. [聲明] thanh minh 28. [說明] thuyết minh 29. [文明] văn minh;
明 minh
Nghĩa Trung Việt của từ 明
(Động) Hiểu, biết.◎Như: minh bạch 明白 hiểu, thâm minh đại nghĩa 深明大義 hiểu rõ nghĩa lớn.
(Động) Làm sáng tỏ.
◇Lễ Kí 禮記: Sở dĩ minh thiên đạo dã 所以明天道也 (Giao đặc sinh 郊特牲) Để làm cho sáng tỏ đạo trời vậy.
(Động) Chiếu sáng.
◇Thi Kinh 詩經: Đông phương minh hĩ 東方明矣 (Tề phong 齊風, Kê minh 雞鳴) Phương đông đã chiếu sáng rồi.
(Tính) Sáng.
◎Như: minh nguyệt 明月 trăng sáng, minh tinh 明星 sao sáng, minh lượng 明亮 sáng sủa.
(Tính) Trong sáng.
◎Như: thanh thủy minh kính 清水明鏡 nước trong gương sáng.
(Tính) Có trí tuệ.
◎Như: thông minh 聰明 thông hiểu, minh trí 明智 thông minh dĩnh ngộ.
(Tính) Công khai, không che giấu.
◎Như: minh thương dị đóa, ám tiến nan phòng 明槍易躲, 暗箭難防 giáo đâm thẳng (công khai) dễ tránh né, tên bắn lén khó phòng bị.
(Tính) Sáng suốt.
◎Như: minh chủ 明主 bậc cầm đầu sáng suốt, minh quân 明君 vua sáng suốt.
(Tính) Ngay thẳng, không mờ ám.
◎Như: minh nhân bất tố ám sự 明人不做暗事 người ngay thẳng không làm việc mờ ám, quang minh lỗi lạc 光明磊落 sáng sủa dõng dạc.
(Tính) Sạch sẽ.
◇Trung Dung 中庸: Tề minh thịnh phục 齊明盛服 Ăn mặc chỉnh tề sạch sẽ.
(Tính) Rõ ràng.
◎Như: minh hiển 明顯 rõ ràng, minh hiệu 明效 hiệu nghiệm rõ ràng.
(Tính) Sang, sau (dùng cho một thời điểm).
◎Như: minh nhật 明日 ngày mai, minh niên 明年 sang năm.
(Danh) Sức nhìn của mắt, thị giác.
◇Lễ Kí 禮記: Tử Hạ táng kì tử nhi táng kì minh 子夏喪其子而喪其明 (Đàn cung thượng 檀弓上) Ông Tử Hạ mất con (khóc nhiều quá) nên mù mắt.
§ Ghi chú: Vì thế mới gọi sự con chết là táng minh chi thống 喪明之痛.
(Danh) Cõi dương, đối với cõi âm.
◎Như: u minh 幽明 cõi âm và cõi dương.
(Danh) Sáng sớm.
◎Như: bình minh 平明 rạng sáng.
(Danh) Thần linh.
◎Như: thần minh 神明 thần linh, minh khí 明器 đồ vật chôn theo người chết.
(Danh) Nhà Minh (1368-1661), Minh Thái tổ 明太祖 là Chu Nguyên Chương 朱元璋 đánh được nhà Nguyên lên làm vua lập ra nhà Minh.
(Danh) Họ Minh.
minh, như "minh mẫn, thông minh" (vhn)
mừng, như "vui mừng" (btcn)
mênh, như "mênh mông" (gdhn)
miêng, như "phân miêng (phân minh)" (gdhn)
Nghĩa của 明 trong tiếng Trung hiện đại:
[míng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: MINH
1. sáng。明亮(跟 "暗"相对)。
明月。
trăng sáng.
天明。
trời sáng.
灯火通明。
đèn đuốc sáng trưng.
2. rõ; rõ ràng; sáng tỏ。明白; 清楚。
问明。
hỏi rõ ràng.
说明。
nói rõ ràng.
黑白分明。
trắng đen rõ ràng.
去向不明。
hướng đi không rõ ràng.
3. công khai; để lộ ra。公开; 显露在外; 不隐蔽(跟"暗 "相对)。
明沟。
cống lộ thiên.
有话明说。
có chuyện gì cứ nói công khai ra đi.
明令公布.
mệnh lệnh công bố công khai.
明枪易躲,暗箭难防。
thương đâm thẳng dễ tránh, tên bắn lén khó phòng.
4. mắt tinh; mắt sáng。眼力好;眼光正确;对事物现象看得清。
聪明。
thông minh.
英明。
anh minh.
耳聪目明。
mắt tinh tai thính.
眼明手快。
mắt lanh lợi, tay chân nhanh nhẹn.
5. quang minh chính đại; lòng dạ trong sáng。心地光明。
明人不做暗事。
người quang minh chính đại không làm chuyện mờ ám.
6. thị giác。视觉。
双目失明。
mù cả hai mắt.
7. hiểu。懂得; 了解。
深明大义。
hiểu sâu nghĩa cả.
不明利害。
không biết được lợi hại.
8. ngày mai; sang năm。次于今年、今天的。
明天。
ngày mai.
明晨。
sáng mai.
明年。
sang năm.
明春。
mùa xuân sang năm.
9. triều đại nhà Minh, Trung Quốc, công nguyên 1368-1644。朝代,公元1368-1644,朱元璋所建。先定都南京,永乐年间迁都北京。10. họ Minh。姓。
Từ ghép:
明白 ; 明摆着 ; 明辨是非 ; 明察暗访 ; 明察秋毫 ; 明畅 ; 明澈 ; 明处 ; 明达 ; 明灯 ; 明断 ; 明矾 ; 明沟 ; 明后天 ; 明海 ; 明晃晃 ; 明慧 ; 明火执仗 ; 明间儿 ; 明胶 ; 明教 ; 明旌 ; 明净 ; 明镜 ; 明镜高悬 ; 明快 ; 明来暗往 ; 明朗 ; 明丽 ; 明亮 ; 明了 ; 明令 ; 明码 ; 明媚 ; 明明 ; 明目张胆 ; 明尼阿波利斯 ; 明尼苏达 ; 明年 ; 明盘 ; 明器 ; 明前 ; 明枪暗箭 ; 明情理儿 ; 明确 ; 明儿 ; 明人 ; 明日 ; 明日黄花 ; 明石 ;
明誓 ; 明堂 ; 明天 ; 明文 ; 明晰 ; 明虾 ; 明显 ; 明线光谱 ; 明效大验 ; 明信片 ; 明星 ; 明眼人 ; 明早 ; 明哲保身 ; 明争暗斗 ; 明正典刑 ; 明证 ; 明知 ; 明智 ; 明珠 ; 明珠暗投 ; 明子
Chữ gần giống với 明:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Dị thể chữ 明
朙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 明:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

Tìm hình ảnh cho: 明 Tìm thêm nội dung cho: 明
