Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 明 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 明, chiết tự chữ MINH, MIÊNG, MÊNH, MỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明:

明 minh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 明

Chiết tự chữ minh, miêng, mênh, mừng bao gồm chữ 日 月 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

明 cấu thành từ 2 chữ: 日, 月
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • ngoạt, nguyệt
  • minh [minh]

    U+660E, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ming2;
    Việt bính: ming4
    1. [白黑分明] bạch hắc phân minh 2. [半透明] bán thấu minh 3. [平明] bình minh 4. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 5. [表明] biểu minh 6. [辨明] biện minh 7. [高明] cao minh 8. [公明] công minh 9. [指明] chỉ minh 10. [證明] chứng minh 11. [正大光明] chánh đại quang minh 12. [注明] chú minh 13. [註明] chú minh 14. [掌上明珠] chưởng thượng minh châu 15. [彰明] chương minh 16. [照明] chiếu minh 17. [昭明] chiêu minh 18. [嚮明] hướng minh 19. [啟明] khải minh 20. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng 21. [明目張膽] minh mục trương đảm 22. [明星] minh tinh 23. [分明] phân minh 24. [光明] quang minh 25. [光明正大] quang minh chính đại 26. [哉生明] tai sinh minh 27. [聲明] thanh minh 28. [說明] thuyết minh 29. [文明] văn minh;

    minh

    Nghĩa Trung Việt của từ 明

    (Động) Hiểu, biết.
    ◎Như: minh bạch
    hiểu, thâm minh đại nghĩa hiểu rõ nghĩa lớn.

    (Động)
    Làm sáng tỏ.
    ◇Lễ Kí : Sở dĩ minh thiên đạo dã (Giao đặc sinh ) Để làm cho sáng tỏ đạo trời vậy.

    (Động)
    Chiếu sáng.
    ◇Thi Kinh : Đông phương minh hĩ (Tề phong , Kê minh ) Phương đông đã chiếu sáng rồi.

    (Tính)
    Sáng.
    ◎Như: minh nguyệt trăng sáng, minh tinh sao sáng, minh lượng sáng sủa.

    (Tính)
    Trong sáng.
    ◎Như: thanh thủy minh kính nước trong gương sáng.

    (Tính)
    Có trí tuệ.
    ◎Như: thông minh thông hiểu, minh trí thông minh dĩnh ngộ.

    (Tính)
    Công khai, không che giấu.
    ◎Như: minh thương dị đóa, ám tiến nan phòng , giáo đâm thẳng (công khai) dễ tránh né, tên bắn lén khó phòng bị.

    (Tính)
    Sáng suốt.
    ◎Như: minh chủ bậc cầm đầu sáng suốt, minh quân vua sáng suốt.

    (Tính)
    Ngay thẳng, không mờ ám.
    ◎Như: minh nhân bất tố ám sự người ngay thẳng không làm việc mờ ám, quang minh lỗi lạc sáng sủa dõng dạc.

    (Tính)
    Sạch sẽ.
    ◇Trung Dung : Tề minh thịnh phục Ăn mặc chỉnh tề sạch sẽ.

    (Tính)
    Rõ ràng.
    ◎Như: minh hiển rõ ràng, minh hiệu hiệu nghiệm rõ ràng.

    (Tính)
    Sang, sau (dùng cho một thời điểm).
    ◎Như: minh nhật ngày mai, minh niên sang năm.

    (Danh)
    Sức nhìn của mắt, thị giác.
    ◇Lễ Kí : Tử Hạ táng kì tử nhi táng kì minh (Đàn cung thượng ) Ông Tử Hạ mất con (khóc nhiều quá) nên mù mắt.
    § Ghi chú: Vì thế mới gọi sự con chết là táng minh chi thống .

    (Danh)
    Cõi dương, đối với cõi âm.
    ◎Như: u minh cõi âm và cõi dương.

    (Danh)
    Sáng sớm.
    ◎Như: bình minh rạng sáng.

    (Danh)
    Thần linh.
    ◎Như: thần minh thần linh, minh khí đồ vật chôn theo người chết.

    (Danh)
    Nhà Minh (1368-1661), Minh Thái tổ Chu Nguyên Chương đánh được nhà Nguyên lên làm vua lập ra nhà Minh.

    (Danh)
    Họ Minh.

    minh, như "minh mẫn, thông minh" (vhn)
    mừng, như "vui mừng" (btcn)
    mênh, như "mênh mông" (gdhn)
    miêng, như "phân miêng (phân minh)" (gdhn)

    Nghĩa của 明 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (朙)
    [míng]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: MINH
    1. sáng。明亮(跟 "暗"相对)。
    明月。
    trăng sáng.
    天明。
    trời sáng.
    灯火通明。
    đèn đuốc sáng trưng.
    2. rõ; rõ ràng; sáng tỏ。明白; 清楚。
    问明。
    hỏi rõ ràng.
    说明。
    nói rõ ràng.
    黑白分明。
    trắng đen rõ ràng.
    去向不明。
    hướng đi không rõ ràng.
    3. công khai; để lộ ra。公开; 显露在外; 不隐蔽(跟"暗 "相对)。
    明沟。
    cống lộ thiên.
    有话明说。
    có chuyện gì cứ nói công khai ra đi.
    明令公布.
    mệnh lệnh công bố công khai.
    明枪易躲,暗箭难防。
    thương đâm thẳng dễ tránh, tên bắn lén khó phòng.
    4. mắt tinh; mắt sáng。眼力好;眼光正确;对事物现象看得清。
    聪明。
    thông minh.
    英明。
    anh minh.
    耳聪目明。
    mắt tinh tai thính.
    眼明手快。
    mắt lanh lợi, tay chân nhanh nhẹn.
    5. quang minh chính đại; lòng dạ trong sáng。心地光明。
    明人不做暗事。
    người quang minh chính đại không làm chuyện mờ ám.
    6. thị giác。视觉。
    双目失明。
    mù cả hai mắt.
    7. hiểu。懂得; 了解。
    深明大义。
    hiểu sâu nghĩa cả.
    不明利害。
    không biết được lợi hại.
    8. ngày mai; sang năm。次于今年、今天的。
    明天。
    ngày mai.
    明晨。
    sáng mai.
    明年。
    sang năm.
    明春。
    mùa xuân sang năm.
    9. triều đại nhà Minh, Trung Quốc, công nguyên 1368-1644。朝代,公元1368-1644,朱元璋所建。先定都南京,永乐年间迁都北京。10. họ Minh。姓。
    Từ ghép:
    明白 ; 明摆着 ; 明辨是非 ; 明察暗访 ; 明察秋毫 ; 明畅 ; 明澈 ; 明处 ; 明达 ; 明灯 ; 明断 ; 明矾 ; 明沟 ; 明后天 ; 明海 ; 明晃晃 ; 明慧 ; 明火执仗 ; 明间儿 ; 明胶 ; 明教 ; 明旌 ; 明净 ; 明镜 ; 明镜高悬 ; 明快 ; 明来暗往 ; 明朗 ; 明丽 ; 明亮 ; 明了 ; 明令 ; 明码 ; 明媚 ; 明明 ; 明目张胆 ; 明尼阿波利斯 ; 明尼苏达 ; 明年 ; 明盘 ; 明器 ; 明前 ; 明枪暗箭 ; 明情理儿 ; 明确 ; 明儿 ; 明人 ; 明日 ; 明日黄花 ; 明石 ;
    明誓 ; 明堂 ; 明天 ; 明文 ; 明晰 ; 明虾 ; 明显 ; 明线光谱 ; 明效大验 ; 明信片 ; 明星 ; 明眼人 ; 明早 ; 明哲保身 ; 明争暗斗 ; 明正典刑 ; 明证 ; 明知 ; 明智 ; 明珠 ; 明珠暗投 ; 明子

    Chữ gần giống với 明:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

    Dị thể chữ 明

    ,

    Chữ gần giống 明

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 明 Tự hình chữ 明 Tự hình chữ 明 Tự hình chữ 明

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

    minh:minh mẫn, thông minh
    miêng:phân miêng (phân minh)
    mênh:mênh mông
    mừng:vui mừng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 明:

    Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

    Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

    Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

    Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

    Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

    Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

    Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

    Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

    Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

    滿

    Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

    Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

    Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

    Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

    明 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 明 Tìm thêm nội dung cho: 明