Cao su chống va đập cửa

Chữ 菹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菹, chiết tự chữ THƯ, TRƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菹:

菹 trư, thư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菹

Chiết tự chữ thư, trư bao gồm chữ 草 沮 hoặc 艸 沮 hoặc 艹 沮 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菹 cấu thành từ 2 chữ: 草, 沮
  • tháu, thảo, xáo
  • thư, trở, tử, tự
  • 2. 菹 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 沮
  • tháu, thảo
  • thư, trở, tử, tự
  • 3. 菹 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 沮
  • thảo
  • thư, trở, tử, tự
  • trư, thư [trư, thư]

    U+83F9, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1, zu1, ju4;
    Việt bính: zeoi1;

    trư, thư

    Nghĩa Trung Việt của từ 菹

    (Danh) Dưa muối.
    ◇Lục Du
    : Thái khất lân gia tác trư mĩ, Tửu xa cận thị đái phôi hồn , (Tuyết dạ ) Rau xin nhà hàng xóm làm dưa muối ngon, Rượu chưa lọc mua chịu ở chợ gần, mang về còn vẩn đục.

    (Danh)
    Chỗ chằm nước cỏ mọc um tùm.

    (Danh)
    Tương thịt, thịt băm nát.
    ◇Lễ Kí : Mi lộc vi trư 鹿 (Thiếu nghi ) Hươu nai làm thị băm.

    (Động)
    Bằm nát xương thịt (một hình phạt tàn khốc thời xưa).
    ◇Hán Thư : Kiêu kì thủ, trư kì cốt nhục ư thị , (Hình pháp chí ) Bêu đầu, bằm nát xương thịt ở chợ.
    § Cũng đọc là thư.

    thư, như "thư (hình săm)" (gdhn)
    trư, như "trư (dưa chua; rong bèo)" (gdhn)

    Nghĩa của 菹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (葅)
    [zū]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỒ
    1. vùng đầm lầy。多水草的沼泽地带。
    2. dưa chua; dưa muối; đồ chua。酸菜。
    3. thái nhỏ; thái vụn (rau, thịt)。切碎(菜、肉)。

    Chữ gần giống với 菹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菹 Tự hình chữ 菹 Tự hình chữ 菹 Tự hình chữ 菹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菹

    thư:thư (hình săm)
    trư:trư (dưa chua; rong bèo)
    菹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菹 Tìm thêm nội dung cho: 菹