Cao su chống va đập cửa
Chữ 菹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菹, chiết tự chữ THƯ, TRƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菹:
菹 trư, thư
Đây là các chữ cấu thành từ này: 菹
菹
Pinyin: ju1, zu1, ju4;
Việt bính: zeoi1;
菹 trư, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 菹
(Danh) Dưa muối.◇Lục Du 陸游: Thái khất lân gia tác trư mĩ, Tửu xa cận thị đái phôi hồn 菜乞鄰家作菹美, 酒賒近市帶醅渾 (Tuyết dạ 雪夜) Rau xin nhà hàng xóm làm dưa muối ngon, Rượu chưa lọc mua chịu ở chợ gần, mang về còn vẩn đục.
(Danh) Chỗ chằm nước cỏ mọc um tùm.
(Danh) Tương thịt, thịt băm nát.
◇Lễ Kí 禮記: Mi lộc vi trư 麋鹿為菹 (Thiếu nghi 少儀) Hươu nai làm thị băm.
(Động) Bằm nát xương thịt (một hình phạt tàn khốc thời xưa).
◇Hán Thư 漢書: Kiêu kì thủ, trư kì cốt nhục ư thị 梟其首, 菹其骨肉於市 (Hình pháp chí 刑法志) Bêu đầu, bằm nát xương thịt ở chợ.
§ Cũng đọc là thư.
thư, như "thư (hình săm)" (gdhn)
trư, như "trư (dưa chua; rong bèo)" (gdhn)
Nghĩa của 菹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (葅)
[zū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TỒ
1. vùng đầm lầy。多水草的沼泽地带。
2. dưa chua; dưa muối; đồ chua。酸菜。
3. thái nhỏ; thái vụn (rau, thịt)。切碎(菜、肉)。
[zū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TỒ
1. vùng đầm lầy。多水草的沼泽地带。
2. dưa chua; dưa muối; đồ chua。酸菜。
3. thái nhỏ; thái vụn (rau, thịt)。切碎(菜、肉)。
Chữ gần giống với 菹:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菹
| thư | 菹: | thư (hình săm) |
| trư | 菹: | trư (dưa chua; rong bèo) |

Tìm hình ảnh cho: 菹 Tìm thêm nội dung cho: 菹
