Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炼, chiết tự chữ LUYỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炼:
炼
Biến thể phồn thể: 煉;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
炼 luyện
luyện, như "tôi luyện" (gdhn)
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
炼 luyện
Nghĩa Trung Việt của từ 炼
Giản thể của chữ 煉.luyện, như "tôi luyện" (gdhn)
Nghĩa của 炼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (煉、鍊)
[liàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: LUYỆN
1. luyện; cô (cho đặc)。用加热等办法使物质纯净或坚韧。
炼铁。
luyện sắt.
炼钢。
luyện thép.
炼乳。
chế biến sữa đặc.
猪油炼过了。
mỡ heo đông lại rồi.
2. đốt; rèn; nung。烧。
真金不怕火炼。
vàng thật không sợ lửa.
3. tập luyện。用心琢磨,使词句简洁优美。
炼字。
luyện chữ.
炼句。
luyện câu.
Từ ghép:
炼丹 ; 炼话 ; 炼焦 ; 炼句 ; 炼乳 ; 炼山 ; 炼油 ; 炼狱 ; 炼字
[liàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: LUYỆN
1. luyện; cô (cho đặc)。用加热等办法使物质纯净或坚韧。
炼铁。
luyện sắt.
炼钢。
luyện thép.
炼乳。
chế biến sữa đặc.
猪油炼过了。
mỡ heo đông lại rồi.
2. đốt; rèn; nung。烧。
真金不怕火炼。
vàng thật không sợ lửa.
3. tập luyện。用心琢磨,使词句简洁优美。
炼字。
luyện chữ.
炼句。
luyện câu.
Từ ghép:
炼丹 ; 炼话 ; 炼焦 ; 炼句 ; 炼乳 ; 炼山 ; 炼油 ; 炼狱 ; 炼字
Chữ gần giống với 炼:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 炼
煉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼
| luyện | 炼: | tôi luyện |

Tìm hình ảnh cho: 炼 Tìm thêm nội dung cho: 炼
