Chữ 炼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炼, chiết tự chữ LUYỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炼:

炼 luyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炼

Chiết tự chữ luyện bao gồm chữ 火 东 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炼 cấu thành từ 3 chữ: 火, 东, 一
  • hoả, hỏa
  • đông
  • nhất, nhắt, nhứt
  • luyện [luyện]

    U+70BC, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 煉;
    Pinyin: lian4;
    Việt bính: lin6;

    luyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 炼

    Giản thể của chữ .
    luyện, như "tôi luyện" (gdhn)

    Nghĩa của 炼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (煉、鍊)
    [liàn]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 9
    Hán Việt: LUYỆN
    1. luyện; cô (cho đặc)。用加热等办法使物质纯净或坚韧。
    炼铁。
    luyện sắt.
    炼钢。
    luyện thép.
    炼乳。
    chế biến sữa đặc.
    猪油炼过了。
    mỡ heo đông lại rồi.
    2. đốt; rèn; nung。烧。
    真金不怕火炼。
    vàng thật không sợ lửa.
    3. tập luyện。用心琢磨,使词句简洁优美。
    炼字。
    luyện chữ.
    炼句。
    luyện câu.
    Từ ghép:
    炼丹 ; 炼话 ; 炼焦 ; 炼句 ; 炼乳 ; 炼山 ; 炼油 ; 炼狱 ; 炼字

    Chữ gần giống với 炼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Dị thể chữ 炼

    ,

    Chữ gần giống 炼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炼 Tự hình chữ 炼 Tự hình chữ 炼 Tự hình chữ 炼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

    luyện:tôi luyện
    炼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炼 Tìm thêm nội dung cho: 炼