Từ: 然诺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 然诺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 然诺 trong tiếng Trung hiện đại:

[ránnuò] hứa; đồng ý; bằng lòng; chấp nhận。允诺;允许;同意。
重然诺(不轻易答应别人,答应了就一定履行)。
coi trọng lời hứa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺

nặc:nằng nặc; hứa nặc
然诺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 然诺 Tìm thêm nội dung cho: 然诺