Cao su chống va đập cửa

Chữ 然 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 然, chiết tự chữ NHEN, NHIÊN, NHƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 然:

然 nhiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 然

Chiết tự chữ nhen, nhiên, nhơn bao gồm chữ 肉 犬 火 hoặc 月 犬 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 然 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 犬, 火
  • nhục, nậu
  • chó, khuyển
  • hoả, hỏa
  • 2. 然 cấu thành từ 3 chữ: 月, 犬, 灬
  • ngoạt, nguyệt
  • chó, khuyển
  • hoả, hoả2, hỏa
  • nhiên [nhiên]

    U+7136, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ran2;
    Việt bính: jin4
    1. [安然] an nhiên 2. [黯然] ảm nhiên 3. [徒然] đồ nhiên 4. [突然] đột nhiên 5. [當然] đương nhiên 6. [不然] bất nhiên 7. [勃然] bột nhiên 8. [勃然大怒] bột nhiên đại nộ 9. [故然] cố nhiên 10. [蘧然] cừ nhiên 11. [蓋然] cái nhiên 12. [公然] công nhiên 13. [瞿然] cù nhiên 14. [居然] cư nhiên 15. [悠然] du nhiên 16. [塊然] khối nhiên 17. [了然] liễu nhiên 18. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên 19. [偶然] ngẫu nhiên 20. [儼然] nghiễm nhiên 21. [仍然] nhưng nhiên 22. [然後] nhiên hậu 23. [斐然] phỉ nhiên 24. [沛然] phái nhiên 25. [翩然] phiên nhiên 26. [飄然] phiêu nhiên 27. [果然] quả nhiên 28. [嗒然] tháp nhiên 29. [愀然] thiểu nhiên 30. [蕭然] tiêu nhiên 31. [卓然] trác nhiên 32. [雖然] tuy nhiên 33. [惘然] võng nhiên 34. [依然] y nhiên;

    nhiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 然

    (Động) Đốt cháy.
    § Nguyên là chữ nhiên
    .
    ◇Mạnh Tử : Nhược hỏa chi thủy nhiên (Công Tôn Sửu thượng ) Như lửa mới cháy.

    (Động)
    Cho là đúng, tán đồng.
    ◎Như: nhiên nặc ừ cho.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lưu Yên nhiên kì thuyết, tùy tức xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh , (Đệ nhất hồi) Lưu Yên tán đồng lời đó, tức khắc cho yết bảng chiêu mộ nghĩa quân.

    (Đại)
    Như thế.
    ◎Như: khởi kì nhiên hồ há như thế ư!

    (Thán)
    Lời đáp lại: phải, phải đấy.
    ◇Luận Ngữ : Thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư? Viết nhiên ? (Vi Tử ) Gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không? Phải đấy.

    (Trợ)

    ◎Như: du nhiên tác vân ùn ùn mây nổi.

    (Trợ)
    Dùng cuối câu, biểu thị khẳng định.
    ◇Luận Ngữ : Nghệ thiện xạ, Ngạo đãng chu, câu bất đắc kì tử nhiên 羿, , (Hiến vấn ) Nghệ bắn giỏi, Ngạo giỏi dùng thuyền (thủy chiến), rồi đều bất đắc kì tử.(Liên) Nhưng, song.
    ◇Sử Kí : Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.(Liên) Nhiên hậu vậy sau, rồi mới, nhiên tắc thế thời, nhiên nhi nhưng mà.

    (Danh)
    Họ Nhiên.

    nhiên, như "tự nhiên" (vhn)
    nhen, như "nhen lửa" (btcn)
    nhơn, như "vẻ mặt nhơn nhơn" (btcn)

    Nghĩa của 然 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHIÊN
    1. đúng; không sai。对;不错。
    不以为然。
    không cho là đúng; mặc tình.
    2. như vậy; như thế; thế này; như thế kia。如此;这样;那样。
    不尽然。
    không hẳn như thế.
    知其然,不知其所以然。
    biết nó vậy, nhưng không hiểu sao nó lại như vậy.
    3. nhưng mà; song。然而。
    此事虽小,亦不可忽视。
    chuyện này tuy nhỏ, nhưng không được coi thường.
    4. dùng sau động từ hoặc hình dung từ để làm rõ thêm。副词或形容词后缀。
    忽然
    bỗng nhiên.
    突然。
    đột nhiên.
    显然。
    hiển nhiên.
    欣然。
    vui mừng.
    飘飘然。
    lâng lâng.
    Ghi chú: 又同"燃"。
    Từ ghép:
    然而 ; 然后 ; 然诺 ; 然则

    Chữ gần giống với 然:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

    Chữ gần giống 然

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 然 Tự hình chữ 然 Tự hình chữ 然 Tự hình chữ 然

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

    nhen:nhen lửa
    nhiên:tự nhiên
    nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

    Gới ý 17 câu đối có chữ 然:

    滿

    Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

    Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    然 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 然 Tìm thêm nội dung cho: 然