Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: be có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ be:

Đây là các chữ cấu thành từ này: be

Nghĩa be trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Đồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ: be rượu Rượu ngon chẳng quản be sành (cd.).","- 2 dt. Gỗ tròn nguyên khúc: cạy vỏ be.","- 3 dt. Mạn (thuyền, tàu thuỷ): be xuồng.","- 4 đgt. 1. Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ: đắp đập be bờ be con chạch. 2. Dùng bàn tay để nâng cao miệng đấu, miệng thùng để đong cho được nhiều hơn: Đong bình thường, không được be đâu đấy.","- 5 đgt. 1. Men theo, dọc theo đường biên: Thuyền be theo bờ sông. 2. Di chuyển sát vào: Xuồng be gần bến.","- 6 (F. beige) tt. Có màu gần như màu cà phê sữa nhạt: vải màu be.","- 7 đgt., Nh. Be be."]

Dịch be sang tiếng Trung hiện đại:

樽; 觯《古时饮酒用的器具。》
培高; 加高。
舷舨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: be

be𠶎: 
be𠻻:be be (tiếng dê kêu)
be𠾦:be be (tiếng dê kêu)
be𫮦:(Đồ gốm dùng đựng rượu.)
be: 
be𣛥:be bờ
be𤮑:cái be đựng rượu
be𫇟:(mạn thuyền)
be:be bét
be𨼚:be bờ
be tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: be Tìm thêm nội dung cho: be