Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa be trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Đồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ: be rượu Rượu ngon chẳng quản be sành (cd.).","- 2 dt. Gỗ tròn nguyên khúc: cạy vỏ be.","- 3 dt. Mạn (thuyền, tàu thuỷ): be xuồng.","- 4 đgt. 1. Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ: đắp đập be bờ be con chạch. 2. Dùng bàn tay để nâng cao miệng đấu, miệng thùng để đong cho được nhiều hơn: Đong bình thường, không được be đâu đấy.","- 5 đgt. 1. Men theo, dọc theo đường biên: Thuyền be theo bờ sông. 2. Di chuyển sát vào: Xuồng be gần bến.","- 6 (F. beige) tt. Có màu gần như màu cà phê sữa nhạt: vải màu be.","- 7 đgt., Nh. Be be."]Dịch be sang tiếng Trung hiện đại:
樽; 觯《古时饮酒用的器具。》培高; 加高。
舷舨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: be
| be | 𠶎: | |
| be | 𠻻: | be be (tiếng dê kêu) |
| be | 𠾦: | be be (tiếng dê kêu) |
| be | 𫮦: | (Đồ gốm dùng đựng rượu.) |
| be | 梐: | |
| be | 𣛥: | be bờ |
| be | 𤮑: | cái be đựng rượu |
| be | 𫇟: | (mạn thuyền) |
| be | 陂: | be bét |
| be | 𨼚: | be bờ |

Tìm hình ảnh cho: be Tìm thêm nội dung cho: be
