Từ: 熟习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熟习 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúxí] thành thạo; kinh nghiệm。(对某种技术或学习)学习得很熟练或了解得很深刻。
熟习业务。
thành thạo nghiệp vụ.
他很熟习果树栽培知识。
anh ấy rất thạo nghề trồng rau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
熟习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熟习 Tìm thêm nội dung cho: 熟习