Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熟, chiết tự chữ THỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟:
熟
Pinyin: shu2, shou2;
Việt bính: suk6
1. [諳熟] am thục 2. [半生半熟] bán sinh bán thục 3. [熟悉] thục tất;
熟 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 熟
(Động) Nấu chín.◎Như: chử thục 煮熟 nấu chín.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi 君賜腥, 必熟而薦之 (Hương đảng 鄉黨) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên (rồi mới ăn).
(Động) Trưởng thành, mọc lớn lên (nói về trồng trọt).
◇Mạnh Tử 孟子: Ngũ cốc giả, chủng chi mĩ giả dã. Cẩu vi bất thục 五穀者, 種之美者也. 苟為不熟 (Cáo tử thượng 告子上) Trồng trọt ngũ cốc cho tốt. Làm cẩu thả không mọc lớn được.
(Tính) Được mùa.
◎Như: thục niên 熟年 năm được mùa.
(Tính) Thành thạo.
◎Như: thục thủ 熟手 quen tay, kĩ nghệ thuần thục 技藝純熟 tài nghề thành thạo.
(Tính) Đã quen, đã thuộc.
◎Như: thục nhân 熟人 người quen, thục khách 熟客 khách quen, tựu thục lộ 就熟路 tới con đường quen, thục tự 熟字 chữ đã học rồi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hòa thượng, thả hưu yếu động thủ. Nhĩ đích thanh âm hảo tư thục. Nhĩ thả thông cá tính danh 和尚, 且休要動手。你的聲音好廝熟. 你且通個姓名 (Đệ ngũ hồi) Hòa thượng, hãy ngừng tay. Tiếng nói nghe quen quá. Xin cho biết tên họ.
(Tính) Luyện, rèn, thuộc, bào chế.
◎Như: thục thiết 熟鐵 sắt rèn, thục dược 熟藥 thuốc bào chế, thục bì tử 熟皮子 da thuộc.
(Phó) Kĩ càng, tinh tường.
◎Như: thục tư 熟思 nghĩ kĩ, thục thị 熟視 coi tinh tường.
◇Sử Kí 史記: Uớc thúc bất minh, thân lệnh bất thục, tướng chi tội dã 約束不明,申令不熟, 將之罪也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Kỉ luật không rõ ràng, mệnh lệnh truyền phát không thuần thục, đó là tội của tướng.
(Phó) Say.
◎Như: thục thụy 熟睡 ngủ say.
thục, như "thục (trái chín); thuần thục" (vhn)
Nghĩa của 熟 trong tiếng Trung hiện đại:
[shóu]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: THỤC
đồng nghĩa với"熟"(shú)。义同"熟"(shú)。
Ghi chú: 另见shú。
[shú]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: THỤC
1. chín。植物的果实等完全长成(跟"生2"相对,②至⑤同)。
西瓜已经熟了。
dưa hấu đã chín rồi.
2. chín (thức ăn)。(食物)加热到可以食用的程度。
熟菜。
thứ ăn chín.
饭熟了。
cơm chín rồi.
3. đã tôi; đã thuộc。加工制造或锻炼过的。
熟皮子。
da thuộc.
熟铁。
thép đã tôi.
4. quen thuộc。因常见或常用而知道得清楚。
熟人。
người quen.
这条路我常走,所以很熟。
con đường này tôi thường đi, nên rất quen thuộc.
5. thạo。熟练。
熟手。
thạo tay.
熟能生巧。
quen tay hay việc.
6. kỹ càng; sâu xa。程度;深。
熟睡。
ngủ say.
深思熟虑。
suy nghĩ kỹ càng; cân nhắc.
Ghi chú: 另见shóu
Từ ghép:
熟谙 ; 熟菜 ; 熟道 ; 熟地 ; 熟地 ; 熟化 ; 熟荒 ; 熟客 ; 熟练 ; 熟路 ; 熟能生巧 ; 熟年 ; 熟人 ; 熟稔 ; 熟石膏 ; 熟石灰 ; 熟识 ; 熟视无睹 ; 熟手 ; 熟睡 ; 熟思 ; 熟烫 ; 熟铁 ; 熟土 ; 熟悉 ; 熟习 ; 熟语 ; 熟知 ; 熟字
Số nét: 15
Hán Việt: THỤC
đồng nghĩa với"熟"(shú)。义同"熟"(shú)。
Ghi chú: 另见shú。
[shú]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: THỤC
1. chín。植物的果实等完全长成(跟"生
西瓜已经熟了。
dưa hấu đã chín rồi.
2. chín (thức ăn)。(食物)加热到可以食用的程度。
熟菜。
thứ ăn chín.
饭熟了。
cơm chín rồi.
3. đã tôi; đã thuộc。加工制造或锻炼过的。
熟皮子。
da thuộc.
熟铁。
thép đã tôi.
4. quen thuộc。因常见或常用而知道得清楚。
熟人。
người quen.
这条路我常走,所以很熟。
con đường này tôi thường đi, nên rất quen thuộc.
5. thạo。熟练。
熟手。
thạo tay.
熟能生巧。
quen tay hay việc.
6. kỹ càng; sâu xa。程度;深。
熟睡。
ngủ say.
深思熟虑。
suy nghĩ kỹ càng; cân nhắc.
Ghi chú: 另见shóu
Từ ghép:
熟谙 ; 熟菜 ; 熟道 ; 熟地 ; 熟地 ; 熟化 ; 熟荒 ; 熟客 ; 熟练 ; 熟路 ; 熟能生巧 ; 熟年 ; 熟人 ; 熟稔 ; 熟石膏 ; 熟石灰 ; 熟识 ; 熟视无睹 ; 熟手 ; 熟睡 ; 熟思 ; 熟烫 ; 熟铁 ; 熟土 ; 熟悉 ; 熟习 ; 熟语 ; 熟知 ; 熟字
Chữ gần giống với 熟:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟
| thục | 熟: | thục (trái chín); thuần thục |
Gới ý 15 câu đối có chữ 熟:
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

Tìm hình ảnh cho: 熟 Tìm thêm nội dung cho: 熟
