Từ: 熟石膏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟石膏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熟石膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúshígāo] thạch cao chín。把含有结晶水的石膏焙烧,使失去大部分水分,就成为熟石膏,是粉刷墙壁和作石膏像、石膏模型等的材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị
熟石膏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熟石膏 Tìm thêm nội dung cho: 熟石膏