Từ: 爬山虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爬山虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爬山虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[páshānhǔ] 1. dây thường xuân (Thực)。落叶藤本植物,叶子互生,叶柄细长,花浅绿色。结浆果,球形。茎上有卷须。能附着在岩石或墙壁上。
2. kiệu đi núi。山轿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爬

ba:ba (gãi, cào)
: 
:bò dưới đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
爬山虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爬山虎 Tìm thêm nội dung cho: 爬山虎