Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 爬山虎 trong tiếng Trung hiện đại:
[páshānhǔ] 1. dây thường xuân (Thực)。落叶藤本植物,叶子互生,叶柄细长,花浅绿色。结浆果,球形。茎上有卷须。能附着在岩石或墙壁上。
2. kiệu đi núi。山轿。
2. kiệu đi núi。山轿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爬
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| bà | 爬: | |
| bò | 爬: | bò dưới đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |

Tìm hình ảnh cho: 爬山虎 Tìm thêm nội dung cho: 爬山虎
