Chữ 爬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爬, chiết tự chữ BA, BÀ, BÒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爬:

爬 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爬

Chiết tự chữ ba, bà, bò bao gồm chữ 爪 巴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爬 cấu thành từ 2 chữ: 爪, 巴
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • ba, bơ, va
  • ba [ba]

    U+722C, tổng 8 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pa2, zheng4;
    Việt bính: paa4
    1. [爬行] ba hành 2. [爬蟲類] ba trùng loại;

    ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 爬

    (Động) Bò.
    ◎Như: ba xuất môn ngoại
    bò ra ngoài cửa.
    ◇Thủy hử truyện : Na hậu sanh ba tương khởi lai (Đệ nhị hồi) Chàng trẻ (lồm cồm) bò trở dậy.

    (Động)
    Leo, trèo, vin.
    ◎Như: ba thụ trèo cây, ba san leo núi.

    (Động)
    Nép, nằm ép mình xuống.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ thặng hạ Tình Văn nhất nhân tại ngoại gian ốc nội ba trước (Đệ thất thập thất hồi) Chỉ còn một mình Tình Văn nằm mọp trong nhà ở phòng ngoài.

    (Động)
    Gãi, cào.
    ◎Như: ba dưỡng gãi ngứa, ba bối gãi lưng .

    (Động)
    Đào lên, móc ra, bới ra.
    ◇Liêu trai chí dị : (Nữ) hựu bạt đầu thượng trâm, thứ thổ sổ thập hạ, hựu viết: Ba chi. Sanh hựu tòng chi. Tắc úng khẩu dĩ hiện (), , : . . (Cát Cân ) (Nàng) lại rút chiếc trâm trên đầu, chọc vài mươi nhát xuống đất, rồi lại bảo: Đào lên. Sinh làm theo. Thì thấy lộ ra một cái miệng vò.

    (Động)
    (Dùng bừa, cào) cào đất, ban đất cho bằng.

    (Danh)
    Cái cào, cái bừa (dụng cụ nhà nông).

    bò, như "bò dưới đất" (vhn)
    ba, như "ba (gãi, cào)" (btcn)
    bà (gdhn)
    bà,bò (gdhn)

    Nghĩa của 爬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pá]Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: BÀ
    1. bò。昆虫、爬行动物等行动或人用手和脚一起着地向前移动。
    蝎子爬进了墙缝。
    bọ cạp bò vào khe tường rồi.
    这孩子会爬了。
    thằng bé này biết bò rồi.
    2. leo trèo; trèo; leo。抓着东西往上去;攀登。
    爬树。
    trèo cây.
    爬绳。
    leo dây.
    爬山。
    leo núi.
    墙上爬满了藤蔓。
    dây leo bò đầy trên tường.
    Từ ghép:
    爬虫 ; 爬犁 ; 爬山虎 ; 爬行 ; 爬行动物 ; 爬泳

    Chữ gần giống với 爬:

    , , , , 𤓺,

    Chữ gần giống 爬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爬 Tự hình chữ 爬 Tự hình chữ 爬 Tự hình chữ 爬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爬

    ba:ba (gãi, cào)
    : 
    :bò dưới đất
    爬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爬 Tìm thêm nội dung cho: 爬