Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爬, chiết tự chữ BA, BÀ, BÒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爬:
爬
Pinyin: pa2, zheng4;
Việt bính: paa4
1. [爬行] ba hành 2. [爬蟲類] ba trùng loại;
爬 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 爬
(Động) Bò.◎Như: ba xuất môn ngoại 爬出門外 bò ra ngoài cửa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na hậu sanh ba tương khởi lai 那後生爬將起來 (Đệ nhị hồi) Chàng trẻ (lồm cồm) bò trở dậy.
(Động) Leo, trèo, vin.
◎Như: ba thụ 爬樹 trèo cây, ba san 爬山 leo núi.
(Động) Nép, nằm ép mình xuống.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thặng hạ Tình Văn nhất nhân tại ngoại gian ốc nội ba trước 只剩下晴雯一人在外間屋內爬着 (Đệ thất thập thất hồi) Chỉ còn một mình Tình Văn nằm mọp trong nhà ở phòng ngoài.
(Động) Gãi, cào.
◎Như: ba dưỡng 爬癢 gãi ngứa, ba bối 爬背 gãi lưng .
(Động) Đào lên, móc ra, bới ra.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: (Nữ) hựu bạt đầu thượng trâm, thứ thổ sổ thập hạ, hựu viết: Ba chi. Sanh hựu tòng chi. Tắc úng khẩu dĩ hiện (女)又拔頭上簪, 刺土數十下, 又曰: 爬之. 生又從之. 則甕口已見 (Cát Cân 葛巾) (Nàng) lại rút chiếc trâm trên đầu, chọc vài mươi nhát xuống đất, rồi lại bảo: Đào lên. Sinh làm theo. Thì thấy lộ ra một cái miệng vò.
(Động) (Dùng bừa, cào) cào đất, ban đất cho bằng.
(Danh) Cái cào, cái bừa (dụng cụ nhà nông).
bò, như "bò dưới đất" (vhn)
ba, như "ba (gãi, cào)" (btcn)
bà (gdhn)
bà,bò (gdhn)
Nghĩa của 爬 trong tiếng Trung hiện đại:
[pá]Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
Số nét: 8
Hán Việt: BÀ
1. bò。昆虫、爬行动物等行动或人用手和脚一起着地向前移动。
蝎子爬进了墙缝。
bọ cạp bò vào khe tường rồi.
这孩子会爬了。
thằng bé này biết bò rồi.
2. leo trèo; trèo; leo。抓着东西往上去;攀登。
爬树。
trèo cây.
爬绳。
leo dây.
爬山。
leo núi.
墙上爬满了藤蔓。
dây leo bò đầy trên tường.
Từ ghép:
爬虫 ; 爬犁 ; 爬山虎 ; 爬行 ; 爬行动物 ; 爬泳
Số nét: 8
Hán Việt: BÀ
1. bò。昆虫、爬行动物等行动或人用手和脚一起着地向前移动。
蝎子爬进了墙缝。
bọ cạp bò vào khe tường rồi.
这孩子会爬了。
thằng bé này biết bò rồi.
2. leo trèo; trèo; leo。抓着东西往上去;攀登。
爬树。
trèo cây.
爬绳。
leo dây.
爬山。
leo núi.
墙上爬满了藤蔓。
dây leo bò đầy trên tường.
Từ ghép:
爬虫 ; 爬犁 ; 爬山虎 ; 爬行 ; 爬行动物 ; 爬泳
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爬
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| bà | 爬: | |
| bò | 爬: | bò dưới đất |

Tìm hình ảnh cho: 爬 Tìm thêm nội dung cho: 爬
