Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牛虻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛虻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛虻 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúméng] ruồi trâu; ruồi vàng。昆虫,虻的一种,身体长椭圆形,有灰、黑、黄褐等色。胸部和腹部有花纹。成虫在夏季晴朗天气最活跃,雄的吸食植物的汁液和花蜜,雌的吸食牛、马等家畜的血液。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虻

manh:ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò)
mông:ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)
牛虻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛虻 Tìm thêm nội dung cho: 牛虻