Cao su chống va đập cửa
Chữ 虻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虻, chiết tự chữ MANH, MÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虻:
虻
Pinyin: meng2, ha2;
Việt bính: mong4;
虻 manh
Nghĩa Trung Việt của từ 虻
(Danh) Ruồi trâu.§ Côn trùng mình màu đen tro, cánh trong suốt, sống ở bụi cây lùm cỏ ngoài đồng, giống như ruồi, hút máu người và súc vật.
(Danh) Tức là cỏ bối mẫu 貝母.
manh, như "ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò)" (gdhn)
mông, như "ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)" (gdhn)
Nghĩa của 虻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蝱)
[méng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: MANH
ruồi trâu。昆虫的一科,体长椭圆形,头阔,触角短,复眼大,黑绿色,口吻粗,腹部长大。生活在田野杂草中,雄的吸植物的汁液或花蜜,雌的吸人和动物的血液。幼虫生活在泥土、池沼、稻田中,吃昆虫、草 根等。
[méng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: MANH
ruồi trâu。昆虫的一科,体长椭圆形,头阔,触角短,复眼大,黑绿色,口吻粗,腹部长大。生活在田野杂草中,雄的吸植物的汁液或花蜜,雌的吸人和动物的血液。幼虫生活在泥土、池沼、稻田中,吃昆虫、草 根等。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虻
| manh | 虻: | ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò) |
| mông | 虻: | ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò) |

Tìm hình ảnh cho: 虻 Tìm thêm nội dung cho: 虻
