Cao su chống va đập cửa

Chữ 虻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虻, chiết tự chữ MANH, MÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虻:

虻 manh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虻

Chiết tự chữ manh, mông bao gồm chữ 虫 亡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

虻 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 亡
  • chùng, hủy, trùng
  • vong, vô
  • manh [manh]

    U+867B, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2, ha2;
    Việt bính: mong4;

    manh

    Nghĩa Trung Việt của từ 虻

    (Danh) Ruồi trâu.
    § Côn trùng mình màu đen tro, cánh trong suốt, sống ở bụi cây lùm cỏ ngoài đồng, giống như ruồi, hút máu người và súc vật.

    (Danh)
    Tức là cỏ bối mẫu
    .

    manh, như "ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò)" (gdhn)
    mông, như "ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)" (gdhn)

    Nghĩa của 虻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蝱)
    [méng]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 9
    Hán Việt: MANH
    ruồi trâu。昆虫的一科,体长椭圆形,头阔,触角短,复眼大,黑绿色,口吻粗,腹部长大。生活在田野杂草中,雄的吸植物的汁液或花蜜,雌的吸人和动物的血液。幼虫生活在泥土、池沼、稻田中,吃昆虫、草 根等。

    Chữ gần giống với 虻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 虻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虻 Tự hình chữ 虻 Tự hình chữ 虻 Tự hình chữ 虻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虻

    manh:ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò)
    mông:ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)
    虻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虻 Tìm thêm nội dung cho: 虻