Từ: 牧工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牧工 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùgōng] người chăn thuê。牧主雇用的劳动者,是牧区的被剥削阶级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
牧工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牧工 Tìm thêm nội dung cho: 牧工