Từ: 度过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度过:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 度 • 过

Nghĩa của 度过 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùguò] 1. trải qua; trôi qua。让时间在工作、生活、娱乐、休息中消失。
在海滩上度过了夏天。
trải qua mùa hè ở biển
2. sử dụng; sống qua。生活了一段时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm
度过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度过 Tìm thêm nội dung cho: 度过