Chữ 刦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刦, chiết tự chữ CƯỚP, KIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刦:

刦 kiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刦

Chiết tự chữ cướp, kiếp bao gồm chữ 去 刀 hoặc 去 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刦 cấu thành từ 2 chữ: 去, 刀
  • khu, khứ, khử
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刦 cấu thành từ 2 chữ: 去, 刂
  • khu, khứ, khử
  • đao, đao đứng
  • kiếp [kiếp]

    U+5226, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: gip3;

    kiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 刦

    Cũng như chữ kiếp .

    cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (vhn)
    kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (btcn)

    Nghĩa của 刦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 刂- Lực
    Số nét: 7
    Hán Việt:
    xem "劫"。同"劫"。

    Chữ gần giống với 刦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

    Dị thể chữ 刦

    , ,

    Chữ gần giống 刦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刦 Tự hình chữ 刦 Tự hình chữ 刦 Tự hình chữ 刦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刦

    cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
    kiếp:duyên kiếp; số kiếp
    刦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刦 Tìm thêm nội dung cho: 刦