Từ: lý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lý

Nghĩa lý trong tiếng Việt:

["- lý trưởng"]["- ,... x. lí1, lí2, lí3, lí4, lí5, lí dịch, lí do, lí giải, lí hào, lí hương, lí lẽ, lí lịch, lí liệu pháp, lí luận, lí số, lí sự, lí tài, lí thú, lí thuyết, lí tính, lí trí, lí trưởng, lí tưởng."]

Dịch lý sang tiếng Trung hiện đại:

迈 《英里(用于机动车行车速度)(英: mile)。》
道理; 条理 《事情或论点的是非得失的根据; 理由。》
治事。
里落。
里程 《路程。》
李 (姓氏)。
植
李 《李子树, 落叶小乔木, 叶子倒卵形, 花白色, 果实球形, 黄色或紫红色, 是普通的水果。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lý

lý俚:ca lý
lý哩:ca lý
lý娌:trục lý (chị em dâu)
lý李:đào lý
lý理:lý lẽ
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)

Gới ý 15 câu đối có chữ lý:

五十花筵開北海,三千朱履慶南山

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

縷結同心山海固,樹成連理地天長

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

一色杏春十里,兩行燭影燿三更

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

北望鴒原千里遠,南來應侶半行孤

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

月滿桂花延七里,庭留萱草茂千秋

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

萬里云天爭比翼,百年事業結同心

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

百年恩愛雙心結,千里姻緣一線牽

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

lý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lý Tìm thêm nội dung cho: lý