Từ: 农机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农机 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngjī] máy móc nông nghiệp; cơ khí nông nghiệp。农业机械。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
农机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农机 Tìm thêm nội dung cho: 农机