Từ: 合拢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合拢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合拢 trong tiếng Trung hiện đại:

[hélǒng] sát lại; khép lại。合到一起;闭合。
合拢书本
xếp sách sát lại với nhau.
心里焦急烦躁,到半夜也合不拢眼。
lo lắng trong lòng, đến nửa đêm cũng chưa chợp mắt được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢

lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
合拢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合拢 Tìm thêm nội dung cho: 合拢