Từ: 拔地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔地 trong tiếng Trung hiện đại:

[bádì] 1. vững chắc; kiên quyết; cương quyết。狠狠地。
2. đội đất; chui từ đất lên; ngoi lên; mọc lên (đột ngột từ mặt đất mọc lên)。在地面上陡然耸立。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
拔地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔地 Tìm thêm nội dung cho: 拔地