Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牵引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牵引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牵引 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānyǐn] kéo; lôi。(机器或牲畜)拉(车辆、农具等)。
机车牵引列车前进。
đầu máy kéo đoàn tàu đi về phía trước.
可以见到骆驼牵引的大车。
có thể nhìn thấy xe lạc đà kéo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
牵引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牵引 Tìm thêm nội dung cho: 牵引