Cao su chống va đập cửa
Chữ 仪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仪, chiết tự chữ NGHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仪:
仪
Biến thể phồn thể: 儀;
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
仪 nghi
nghi, như "nghi thức" (gdhn)
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
仪 nghi
Nghĩa Trung Việt của từ 仪
Giản thể của chữ 儀.nghi, như "nghi thức" (gdhn)
Nghĩa của 仪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (儀)
[yí]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: NGHI
1. vẻ; dáng; dáng điệu。人的外表。
仪表
dáng điệu; vẻ
仪容
vẻ mặt; dung nhan
威仪
uy nghi
2. lễ nghi; nghi thức。礼节;仪式。
司仪
người điều khiển nghi lễ
行礼如仪
chào theo nghi thức
3. lễ vật; đồ lễ。礼物。
贺仪
quà mừng
谢仪
quà cảm ơn
4. chân thành; hướng về。倾心;向往。
心仪已久。
trong lòng ngưỡng mộ đã lâu.
5. họ Nghi。姓。
6. máy móc; dụng cụ; khí cụ。仪器。
仪表
máy đo; dụng cụ đo lường
地动仪
máy đo động đất
半圆仪
dụng cụ hình bán nguyệt.
Từ ghép:
仪表 ; 仪器 ; 仪容 ; 仪式 ; 仪态 ; 仪仗 ; 仪仗队
[yí]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: NGHI
1. vẻ; dáng; dáng điệu。人的外表。
仪表
dáng điệu; vẻ
仪容
vẻ mặt; dung nhan
威仪
uy nghi
2. lễ nghi; nghi thức。礼节;仪式。
司仪
người điều khiển nghi lễ
行礼如仪
chào theo nghi thức
3. lễ vật; đồ lễ。礼物。
贺仪
quà mừng
谢仪
quà cảm ơn
4. chân thành; hướng về。倾心;向往。
心仪已久。
trong lòng ngưỡng mộ đã lâu.
5. họ Nghi。姓。
6. máy móc; dụng cụ; khí cụ。仪器。
仪表
máy đo; dụng cụ đo lường
地动仪
máy đo động đất
半圆仪
dụng cụ hình bán nguyệt.
Từ ghép:
仪表 ; 仪器 ; 仪容 ; 仪式 ; 仪态 ; 仪仗 ; 仪仗队
Chữ gần giống với 仪:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪
| nghi | 仪: | nghi thức |

Tìm hình ảnh cho: 仪 Tìm thêm nội dung cho: 仪
